
Wealdstone
- 1899
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 19.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Wealdstone
Wealdstone là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1899. Wealdstone chơi các trận sân nhà tại Grosvenor Vale, sân vận động có sức chứa 3.607 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 12 điểm sau 13 trận, gồm 3 trận thắng, 3 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 17 bàn và để thủng lưới 24 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Wealdstone còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 16 với 56 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Wealdstone — WorthingDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | +21 | 35 | |
| 2 | 13 | +12 | 28 | |
| 3 | 13 | +12 | 27 | |
| 4 | 13 | +17 | 25 | |
| 5 | 13 | +9 | 24 | |
| 6 | 13 | +1 | 24 | |
| 7 | 13 | +6 | 23 | |
| 8 | 13 | +6 | 21 | |
| 9 | 13 | -4 | 21 | |
| 10 | 13 | +7 | 20 | |
| 11 | 13 | +3 | 20 | |
| 12 | 13 | +2 | 18 | |
| 13 | 13 | -4 | 18 | |
| 14 | 13 | +3 | 17 | |
| 15 | 13 | 0 | 15 | |
| 16 | 12 | -3 | 15 | |
| 17 | 13 | -6 | 15 | |
| 18 | 13 | -9 | 14 | |
| 19 | 13 | -7 | 12 | |
| 20 | 13 | -7 | 12 | |
| 21 | 13 | -8 | 12 | |
| 22 | 12 | -6 | 10 | |
| 23 | 13 | -22 | 7 | |
| 24 | 13 | -23 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
7D. Baptiste
Tuổi: 23
E. Johnson
Tuổi: 21
J. Holden
Tuổi: 24
D. Baptiste
Tuổi: 23
D. Baptiste
Tuổi: 23
H. Graczyk
Tuổi: 22
E. Johnson
Tuổi: 21
HẬU VỆ
20J. Mullins
Tuổi: 20
D. Conroy
Tuổi: 30
J. Newton
Tuổi: 24
Abraham Kanu
Tuổi: 20
A. Francis-Clarke
Tuổi: 21
M. Barrett
Tuổi: 26
J. Cook
Tuổi: 32
M. Diarra
Tuổi: 35
C. McAvoy
Tuổi: 23
J. Mundle-Smith
Tuổi: 26
Kyle Ray Smith
Tuổi: 21
J. Clay
C. Lee
Tuổi: 22
T. Agyemang
Tuổi: 23
M. Barrett
Tuổi: 26
J. Cook
Tuổi: 32
M. Diarra
Tuổi: 35
C. McAvoy
Tuổi: 23
J. Tiensia
Tuổi: 25
D. Woodman
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
28R. Maher
Tuổi: 21
O. Mussa
Tuổi: 25
D. Chesters
Tuổi: 23
A. Henry
Tuổi: 22
Amaru Kaunda
Tuổi: 20
Anthony Michael Georgiou
Tuổi: 28
S. Hassan
Tuổi: 24
D. Kadji
Tuổi: 22
J. Wells-Morrison
Tuổi: 21
J. Harris
Tuổi: 26
E. Folorunsho
D. Mckain
O. Zezula
Tyrelle Newton
Tuổi: 20
S. Atem
Carmicheal Uchenna
Tuổi: 21
J. Hinchy
Tuổi: 22
O. Mussa
Tuổi: 25
D. Chesters
Tuổi: 23
A. Nathaniel-George
Tuổi: 30
E. Dixon-Bonner
Tuổi: 24
Anthony Michael Georgiou
Tuổi: 28
S. Hassan
Tuổi: 24
D. Hutchinson
Tuổi: 23
D. Kadji
Tuổi: 22
N. Tshikuna
Tuổi: 26
C. Waller
Tuổi: 20
J. Wells-Morrison
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
17F. Okenabirhie
Tuổi: 29
L. Norris
Tuổi: 32
W. Waweru
Tuổi: 25
A. Muskwe
Tuổi: 27
E. Boldewijn
Tuổi: 33
M. Obiero
Tuổi: 24
O. Olomola
Tuổi: 28
S. Spencer
Tuổi: 22
M. Obiero
Tuổi: 24
Matty Burrows
Tuổi: 21
Kieran Petrie
Tuổi: 20
M. Adu Poku
Tuổi: 20
S. Adarkwa
Tuổi: 25
E. Boldewijn
Tuổi: 33
M. Obiero
Tuổi: 24
O. Olomola
Tuổi: 28
S. Spencer
Tuổi: 22