
Boreham Wood
- 1948
- Thành lập
- 57
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Boreham Wood
Boreham Wood là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1948. Boreham Wood chơi các trận sân nhà tại Meadow Park, sân vận động có sức chứa 4.502 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 35 điểm sau 13 trận, gồm 11 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 34 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 5 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Boreham Wood còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 21 với 52 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 57 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Boreham Wood vs AFC FyldeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League, 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | +21 | 35 | |
| 2 | 13 | +12 | 28 | |
| 3 | 13 | +12 | 27 | |
| 4 | 13 | +17 | 25 | |
| 5 | 13 | +9 | 24 | |
| 6 | 13 | +1 | 24 | |
| 7 | 13 | +6 | 23 | |
| 8 | 13 | +6 | 21 | |
| 9 | 13 | -4 | 21 | |
| 10 | 13 | +7 | 20 | |
| 11 | 13 | +3 | 20 | |
| 12 | 13 | +2 | 18 | |
| 13 | 13 | -4 | 18 | |
| 14 | 13 | +3 | 17 | |
| 15 | 13 | 0 | 15 | |
| 16 | 12 | -3 | 15 | |
| 17 | 13 | -6 | 15 | |
| 18 | 13 | -9 | 14 | |
| 19 | 13 | -7 | 12 | |
| 20 | 13 | -7 | 12 | |
| 21 | 13 | -8 | 12 | |
| 22 | 12 | -6 | 10 | |
| 23 | 13 | -22 | 7 | |
| 24 | 13 | -23 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
5Luca Gunter
Tuổi: 20
T. Curd
Tuổi: 19
N. Ashmore
Tuổi: 35
T. Curd
Tuổi: 19
N. Ashmore
Tuổi: 35
HẬU VỆ
20T. Golden
Tuổi: 26
O. Kensdale
Tuổi: 25
W. Wright
Tuổi: 28
C. Reynolds
Tuổi: 36
C. Bush
Tuổi: 33
C. O'Connell
Tuổi: 23
C. Coxe
Tuổi: 27
F. Ilesanmi
Tuổi: 34
J. Clarke
Tuổi: 25
Oliver Bainbridge
Tuổi: 20
T. Golden
Tuổi: 26
O. Kensdale
Tuổi: 25
C. Reynolds
Tuổi: 36
C. Bush
Tuổi: 33
J. Newton
Tuổi: 24
C. O'Connell
Tuổi: 23
C. Coxe
Tuổi: 27
F. Ilesanmi
Tuổi: 34
J. Clarke
Tuổi: 25
Junior Robinson
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
16T. Allarakhia
Tuổi: 28
B. Whitfield
Tuổi: 29
R. Booty
Tuổi: 27
E. Sousa
Tuổi: 30
J. Payne
Tuổi: 34
M. Miranda
Tuổi: 23
T. White
Tuổi: 28
R. Booty
Tuổi: 27
H. Stapelberg
R. Booty
Tuổi: 27
E. Sousa
Tuổi: 30
J. Payne
Tuổi: 34
J. Benton
Tuổi: 24
A. Henry
Tuổi: 22
M. Miranda
Tuổi: 23
T. White
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
16Z. Brunt
Tuổi: 24
A. Abdulmalik
Tuổi: 22
M. Rush
Tuổi: 24
L. Richardson
Tuổi: 22
C. Wilkinson
Tuổi: 30
J. Bird
Tuổi: 24
Farhaan Ali Wahid
Tuổi: 19
D. Cashman
Tuổi: 24
L. Ayinde
Tuổi: 21
Z. Brunt
Tuổi: 24
A. Abdulmalik
Tuổi: 22
M. Rush
Tuổi: 24
C. Clayden
Tuổi: 25
L. Norris
Tuổi: 32
L. Richardson
Tuổi: 22
J. Landers
Tuổi: 18