
FC Halifax Town
- 2008
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Halifax Town
FC Halifax Town là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 2008. FC Halifax Town chơi các trận sân nhà tại The Shay Stadium, sân vận động có sức chứa 10.061 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 21 điểm sau 14 trận, gồm 6 trận thắng, 3 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 24 bàn và để thủng lưới 17 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. FC Halifax Town còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 71 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FC Halifax Town vs BarrowDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League, 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | +25 | 38 | |
| 2 | 14 | +14 | 31 | |
| 3 | 14 | +12 | 28 | |
| 4 | 14 | +10 | 27 | |
| 5 | 14 | +2 | 27 | |
| 6 | 14 | +16 | 25 | |
| 7 | 14 | +2 | 23 | |
| 8 | 14 | +7 | 21 | |
| 9 | 13 | +6 | 21 | |
| 10 | 14 | -5 | 21 | |
| 11 | 14 | +4 | 20 | |
| 12 | 14 | +2 | 20 | |
| 13 | 14 | +1 | 18 | |
| 14 | 14 | +1 | 18 | |
| 15 | 14 | -4 | 18 | |
| 16 | 14 | -6 | 18 | |
| 17 | 12 | -3 | 15 | |
| 18 | 14 | -6 | 15 | |
| 19 | 14 | -6 | 15 | |
| 20 | 13 | -9 | 14 | |
| 21 | 14 | -10 | 12 | |
| 22 | 13 | -7 | 10 | |
| 23 | 14 | -23 | 7 | |
| 24 | 13 | -23 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
5True Grant
Tuổi: 20
N. Ford
Tuổi: 20
S. Johnson
Tuổi: 33
N. Ford
Tuổi: 20
S. Johnson
Tuổi: 33
HẬU VỆ
20Mackenzie Maltby
Tuổi: 21
M. Bardell
Tuổi: 23
D. Crowe
Tuổi: 24
T. Gill
Tuổi: 19
A. Alimi-Adetoro
Tuổi: 23
S. Hobson
Tuổi: 27
T. Latty-Fairweather
Tuổi: 23
J. Mills
Tuổi: 22
W. Smith
Tuổi: 27
A. Palmer
Tuổi: 33
D. Crowe
Tuổi: 24
Sean Tarima
Tuổi: 18
A. Alimi-Adetoro
Tuổi: 23
S. Hobson
Tuổi: 27
T. Latty-Fairweather
Tuổi: 23
T. Lavery
Tuổi: 20
J. Mills
Tuổi: 22
O. Smith
Tuổi: 18
W. Smith
Tuổi: 27
J. Cummings
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
29A. Allen
Tuổi: 18
C. Allen
Tuổi: 18
W. Flint
Tuổi: 20
Raheem Conte
Tuổi: 23
B. Tollitt
Tuổi: 31
Zak Gilsenan
Tuổi: 22
T. Trusty
Tuổi: 22
C. Douglas
Tuổi: 20
J. Hmami
Tuổi: 25
C. Johnson
Tuổi: 21
Owen Bray
Tuổi: 23
F. Hoti
Tuổi: 25
W. Hugill
Tuổi: 21
J. Jenkins
Tuổi: 24
T. Wainman
Tuổi: 18
A. Allen
Tuổi: 18
T. Pugh
Tuổi: 25
K. Morris
Tuổi: 31
W. Flint
Tuổi: 20
Zak Gilsenan
Tuổi: 22
J. Hmami
Tuổi: 25
C. Johnson
Tuổi: 21
Owen Bray
Tuổi: 23
J. Cooke
Tuổi: 23
F. Hoti
Tuổi: 25
W. Hugill
Tuổi: 21
J. Jenkins
Tuổi: 24
J. Turner-Cooke
Tuổi: 22
M. Wright
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
12A. Morgan-Smith
Tuổi: 36
C. Carty
Tuổi: 23
A. Cappello
Tuổi: 23
D. Kawa
Tuổi: 21
A. Warburton
Tuổi: 20
B. Waters
Tuổi: 31
C. Carty
Tuổi: 23
Z. Emmerson
Tuổi: 21
A. Cappello
Tuổi: 23
W. Harris
Tuổi: 25
D. Kawa
Tuổi: 21
A. Warburton
Tuổi: 20