
Altrincham
- 1903
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Altrincham
Altrincham là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1903. Altrincham chơi các trận sân nhà tại The J. Davidson Stadium, sân vận động có sức chứa 6.085 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 24 điểm sau 13 trận, gồm 8 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 20 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Altrincham còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 77 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Altrincham — United of ManchesterDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | +21 | 35 | |
| 2 | 13 | +12 | 28 | |
| 3 | 13 | +12 | 27 | |
| 4 | 13 | +17 | 25 | |
| 5 | 13 | +9 | 24 | |
| 6 | 13 | +1 | 24 | |
| 7 | 13 | +6 | 23 | |
| 8 | 13 | +6 | 21 | |
| 9 | 13 | -4 | 21 | |
| 10 | 13 | +7 | 20 | |
| 11 | 13 | +3 | 20 | |
| 12 | 13 | +2 | 18 | |
| 13 | 13 | -4 | 18 | |
| 14 | 13 | +3 | 17 | |
| 15 | 13 | 0 | 15 | |
| 16 | 12 | -3 | 15 | |
| 17 | 13 | -6 | 15 | |
| 18 | 13 | -9 | 14 | |
| 19 | 13 | -7 | 12 | |
| 20 | 13 | -7 | 12 | |
| 21 | 13 | -8 | 12 | |
| 22 | 12 | -6 | 10 | |
| 23 | 13 | -22 | 7 | |
| 24 | 13 | -23 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
9L. Fallon
Tuổi: 18
L. Hutchinson
Tuổi: 23
O. Evans
Tuổi: 29
H. Isted
Tuổi: 28
A. Firth
Tuổi: 28
M. Beddow
L. Fallon
Tuổi: 18
L. Hutchinson
Tuổi: 23
O. Evans
Tuổi: 29
HẬU VỆ
18J. Bailey
Tuổi: 20
L. Banks
Tuổi: 28
S. Barnes
Tuổi: 24
Samuel Reed
Tuổi: 22
E. Jones
Tuổi: 24
B. Sass-Davies
Tuổi: 25
R. Lopata-White
Tuổi: 20
J. Bailey
Tuổi: 20
J. Bailey
Tuổi: 20
L. Baines
Tuổi: 27
L. Banks
Tuổi: 28
S. Barnes
Tuổi: 24
T. Golden
Tuổi: 26
Samuel Reed
Tuổi: 22
D. Sassi
Tuổi: 22
E. Jones
Tuổi: 24
C. Olson
Tuổi: 21
B. Sass-Davies
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
24J. Southern-Cooper
Tuổi: 24
T. Crawford
Tuổi: 26
O. German
Tuổi: 20
J. Hinchy
Tuổi: 22
R. Raymond
Kian Breckin
Tuổi: 22
A. Forde
Tuổi: 32
L. Humbles
Tuổi: 22
Kian Mattison
A. Barlow
Tuổi: 25
J. Southern-Cooper
Tuổi: 24
T. Crawford
Tuổi: 26
O. German
Tuổi: 20
J. Hinchy
Tuổi: 22
I. Marriott
Tuổi: 26
E. Osborne
Tuổi: 29
R. Raymond
K. Ward
Tuổi: 25
Kian Breckin
Tuổi: 22
A. Forde
Tuổi: 32
J. Grant
Tuổi: 27
L. Humbles
Tuổi: 22
Kian Mattison
A. Barlow
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
21S. Taylor
Tuổi: 22
C. Kirk
Tuổi: 28
J. Knowles
Tuổi: 24
M. Kosylo
Tuổi: 33
K. Reddin
Tuổi: 21
L. Weaver
Tuổi: 23
Otis Khan
Tuổi: 30
K. Dennis
Tuổi: 35
K. Hemmings
Tuổi: 34
S. Taylor
Tuổi: 22
O. Crankshaw
Tuổi: 27
J. Gale
Tuổi: 24
C. Kirk
Tuổi: 28
J. Knowles
Tuổi: 24
M. Kosylo
Tuổi: 33
K. Reddin
Tuổi: 21
B. Waters
Tuổi: 31
L. Weaver
Tuổi: 23
Otis Khan
Tuổi: 30
D. Howe
Tuổi: 27
K. Dennis
Tuổi: 35