
Hartlepool
- 1908
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 20.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Hartlepool
Hartlepool là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1908. Hartlepool chơi các trận sân nhà tại The Suit Direct Stadium, sân vận động có sức chứa 7.856 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 12 điểm sau 13 trận, gồm 4 trận thắng, 0 trận hòa và 9 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Hartlepool còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 60 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Hartlepool vs AFC HornchurchDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League, 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | +21 | 35 | |
| 2 | 13 | +12 | 28 | |
| 3 | 13 | +12 | 27 | |
| 4 | 13 | +17 | 25 | |
| 5 | 13 | +9 | 24 | |
| 6 | 13 | +1 | 24 | |
| 7 | 13 | +6 | 23 | |
| 8 | 13 | +6 | 21 | |
| 9 | 13 | -4 | 21 | |
| 10 | 13 | +7 | 20 | |
| 11 | 13 | +3 | 20 | |
| 12 | 13 | +2 | 18 | |
| 13 | 13 | -4 | 18 | |
| 14 | 13 | +3 | 17 | |
| 15 | 13 | 0 | 15 | |
| 16 | 12 | -3 | 15 | |
| 17 | 13 | -6 | 15 | |
| 18 | 13 | -9 | 14 | |
| 19 | 13 | -7 | 12 | |
| 20 | 13 | -7 | 12 | |
| 21 | 13 | -8 | 12 | |
| 22 | 12 | -6 | 10 | |
| 23 | 13 | -22 | 7 | |
| 24 | 13 | -23 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Max Merrick
Tuổi: 20
N. Fisher
Tuổi: 20
A. Smith
Tuổi: 33
H. Conyard
B. Williams
J. Hood
N. Hayes
Tuổi: 26
A. Smith
Tuổi: 33
H. Conyard
HẬU VỆ
23L. Gibson
Tuổi: 28
B. Ilunga
Tuổi: 22
C. Penman
Tuổi: 20
J. Benn
Tuổi: 24
C. John
Tuổi: 26
M. Kouogun
Tuổi: 28
R. McNally
Tuổi: 25
Neo Eccleston
Tuổi: 22
A. Basiru
Tuổi: 17
L. Standing
O. Duthie
R. Daines
J. Flint
N. Gilbraith
C. Okike
Tuổi: 18
B. Ilunga
Tuổi: 22
J. Benn
Tuổi: 24
C. John
Tuổi: 26
M. Kouogun
Tuổi: 28
R. McNally
Tuổi: 25
T. Parkes
Tuổi: 33
J. Smith-Sway
Tuổi: 17
Neo Eccleston
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
24Cole Deeming
Tuổi: 18
Owen Hampson
Tuổi: 21
Corey McKeown
Tuổi: 22
G. Holohan
Tuổi: 34
C. Darcy
Tuổi: 19
J. Hunter
Tuổi: 28
Jamie Miley
Tuổi: 21
N. Sheron
Tuổi: 28
B. Walker
Tuổi: 29
J. Aungiers
Tuổi: 19
J. Penprase
Tuổi: 18
Charlie Smith
A. Wood
Tuổi: 17
J. Ruskin
M. Taylor
N. Ferguson
Tuổi: 30
G. Holohan
Tuổi: 34
M. Daly
Tuổi: 24
C. Darcy
Tuổi: 19
J. Hunter
Tuổi: 28
Jamie Miley
Tuổi: 21
N. Sheron
Tuổi: 28
T. Sinclair
Tuổi: 24
B. Walker
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
23J. Hugill
Tuổi: 33
T. Bondo
Tuổi: 18
K. Foreman
Tuổi: 18
J. Nolan
Tuổi: 24
C. Popov
Tuổi: 20
L. Charman
Tuổi: 28
D. Johnson
Tuổi: 32
V. Oliver
Tuổi: 34
W. Harris
Tuổi: 25
C. Thornton
Tuổi: 18
J. Worth
Tuổi: 18
S. Folarin
Tuổi: 25
J. Hugill
Tuổi: 33
C. Caton
Tuổi: 23
K. Foreman
Tuổi: 18
C. Popov
Tuổi: 20
Joseph Aungiers
Tuổi: 18
A. Campbell
Tuổi: 30
L. Charman
Tuổi: 28
D. Johnson
Tuổi: 32
V. Oliver
Tuổi: 34
A. Reid
Tuổi: 30
J. Donaldson
Tuổi: 20