
Sutton Utd
- 1898
- Thành lập
- 65
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sutton Utd
Sutton Utd là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1898. Sutton Utd chơi các trận sân nhà tại VBS Community Stadium, sân vận động có sức chứa 7.032 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 9 điểm sau 3 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Sutton Utd còn góp mặt tại League Two: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 23 với 42 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 65 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Gateshead — Sutton UtdDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | +5 | 7 | |
| 4 | 3 | +5 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +2 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 6 | |
| 9 | 3 | +1 | 6 | |
| 10 | 3 | -1 | 6 | |
| 11 | 3 | +3 | 5 | |
| 12 | 3 | +2 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | 0 | 4 | |
| 15 | 3 | -2 | 4 | |
| 16 | 3 | 0 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -4 | 3 | |
| 19 | 3 | -2 | 1 | |
| 20 | 3 | -3 | 1 | |
| 21 | 3 | -3 | 1 | |
| 22 | 3 | -4 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6C. Haigh
Tuổi: 28
David Aziaya
Tuổi: 21
C. Haigh
Tuổi: 28
David Aziaya
Tuổi: 21
K. Eyers
J. Sims
Tuổi: 26
HẬU VỆ
20Kwaku Poku Agyeman Donkor
Tuổi: 21
W. Nightingale
Tuổi: 30
T. Byron
Tuổi: 24
A. Reeves
Tuổi: 19
B. Topalloj
Tuổi: 24
D. Urpens
Tuổi: 18
A. Kirk
Tuổi: 23
Kwaku Poku Agyeman Donkor
Tuổi: 21
Eduino Vaz
Tuổi: 23
T. Byron
Tuổi: 24
J. Eccleston
Tuổi: 18
A. Jones
Tuổi: 31
Omari Mrisho
Tuổi: 20
H. Muller
Tuổi: 23
E. Pruti
Tuổi: 23
A. Reeves
Tuổi: 19
W. Tizzard
Tuổi: 22
B. Topalloj
Tuổi: 24
D. Urpens
Tuổi: 18
A. Kirk
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
23J. Francis
Tuổi: 23
E. Osadebe
Tuổi: 29
C. Bell
C. Eze
Tuổi: 20
R. Ruiz
Tuổi: 18
J. Taylor
Tuổi: 34
L. Vincent
Tuổi: 22
Charlie Bell
Tuổi: 19
Omotolani Bello
N. Nzuzi
J. Francis
Tuổi: 23
E. Osadebe
Tuổi: 29
J. Wadham
Tuổi: 22
C. Bell
M. Dabre
Tuổi: 22
C. Eze
Tuổi: 20
J. Harris
Tuổi: 26
R. Ruiz
Tuổi: 18
Bobby Sheargold
L. Simper
Tuổi: 24
J. Taylor
Tuổi: 34
L. Vincent
Tuổi: 22
A. Woodyard
Tuổi: 32
TIỀN ĐẠO
16S. Folarin
Tuổi: 25
J. Fennelow
A. Nadesan
Tuổi: 31
B. Njoku
Tuổi: 20
D. Ogbonna
Tuổi: 24
D. Rodari
Tuổi: 24
R. J. Ruiz Ortiz
Tuổi: 32
D. Cashman
Tuổi: 24
J. Fennelow
M. Halim
Tuổi: 18
A. Nadesan
Tuổi: 31
B. Njoku
Tuổi: 20
D. Ogbonna
Tuổi: 24
D. Rodari
Tuổi: 24
G. Vorster
Tuổi: 19
R. J. Ruiz Ortiz
Tuổi: 32