
Aldershot Town
- 1992
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Aldershot Town
Aldershot Town là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1992. Aldershot Town chơi các trận sân nhà tại Electrical Services Stadium, sân vận động có sức chứa 7.100 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 8 điểm sau 5 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Aldershot Town còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 69 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Aldershot Town — FC Halifax TownDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +7 | 13 | |
| 2 | 5 | +4 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 12 | |
| 4 | 5 | +5 | 11 | |
| 5 | 5 | +4 | 10 | |
| 6 | 5 | +4 | 10 | |
| 7 | 5 | +3 | 10 | |
| 8 | 5 | +2 | 10 | |
| 9 | 5 | +4 | 8 | |
| 10 | 5 | +2 | 8 | |
| 11 | 5 | 0 | 8 | |
| 12 | 4 | +1 | 6 | |
| 13 | 5 | 0 | 6 | |
| 14 | 5 | -1 | 6 | |
| 15 | 5 | -2 | 6 | |
| 16 | 5 | -4 | 6 | |
| 17 | 5 | -1 | 5 | |
| 18 | 5 | -2 | 4 | |
| 19 | 5 | -4 | 4 | |
| 20 | 5 | -5 | 4 | |
| 21 | 4 | -1 | 3 | |
| 22 | 5 | -4 | 3 | |
| 23 | 5 | -4 | 2 | |
| 24 | 5 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7C. Boyce-Clarke
Tuổi: 22
P. Nash
Tuổi: 21
N. Hayes
Tuổi: 26
C. Boyce-Clarke
Tuổi: 22
P. Nash
Tuổi: 21
A. Walder
M. Dewhurst
Tuổi: 24
HẬU VỆ
24T. Dyce
Tuổi: 24
Kiki Oshilaja
Tuổi: 25
M. Stickland
Tuổi: 22
Jacob Borgnis
Tuổi: 22
M. Efete
Tuổi: 28
L. Jenkins
Tuổi: 23
M. Penney
Tuổi: 27
R. Sheckleford
Tuổi: 28
J. Matton
Tuổi: 20
A. Akpan
Tuổi: 22
N. Adom-Malaki
Tuổi: 22
E. Oladunjoye
Tuổi: 22
Christy Grogan
Tuổi: 20
M. Stickland
Tuổi: 22
K. Hughes
Tuổi: 17
S. Inwood
Tuổi: 20
L. Jenkins
Tuổi: 23
W. Nightingale
Tuổi: 30
C. Penman
Tuổi: 20
M. Penney
Tuổi: 27
R. Sheckleford
Tuổi: 28
A. Taylor
Tuổi: 22
J. Matton
Tuổi: 20
A. Akpan
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
27J. Meerholz
Tuổi: 19
D. Odusanya
Tuổi: 26
K. Frimpong
Tuổi: 23
K. Anderson
Tuổi: 22
T. Frost
Tuổi: 26
C. Hargreaves
Tuổi: 27
J. Henry
Tuổi: 36
J. Lewis-Evans
Tuổi: 21
B. Peart
Tuổi: 20
D. Tetek
Tuổi: 23
T. Widdrington
Tuổi: 26
J. Gilbert
Tuổi: 26
J. Meerholz
Tuổi: 19
K. Anderson
Tuổi: 22
T. Frost
Tuổi: 26
C. Hargreaves
Tuổi: 27
J. Henry
Tuổi: 36
R. Hill
Tuổi: 27
Mark Holley
J. Lewis-Evans
Tuổi: 21
James Martin
Tuổi: 18
Maddox McMillan
B. Peart
Tuổi: 20
O. Scott
Tuổi: 25
D. Tetek
Tuổi: 23
H. Vaughan
Tuổi: 19
T. Widdrington
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
16B. Tuma
Tuổi: 20
T. Abrahams
Tuổi: 27
M. Dinanga
Tuổi: 28
Hady Ghandour
Tuổi: 25
K. Thomas
Tuổi: 30
C. Warren
Tuổi: 22
Marcus Wyllie
Tuổi: 26
Hakeem Kwabena Owusu Sandah
Tuổi: 20
C. Stewart
Tuổi: 23
T. Abrahams
Tuổi: 27
M. Dinanga
Tuổi: 28
J. Barrett
Tuổi: 27
Hady Ghandour
Tuổi: 25
K. Thomas
Tuổi: 30
C. Warren
Tuổi: 22
K. Rai
Tuổi: 20