
Kidderminster Harriers
- 1886
- Thành lập
- 52
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kidderminster Harriers
Kidderminster Harriers là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1886. Kidderminster Harriers chơi các trận sân nhà tại Aggborough Stadium, sân vận động có sức chứa 6.453 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 11 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Kidderminster Harriers còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 22 với 46 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 52 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Kidderminster Harriers — HartlepoolDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 16 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | +4 | 13 | |
| 4 | 6 | +2 | 12 | |
| 5 | 6 | +1 | 12 | |
| 6 | 6 | +4 | 11 | |
| 7 | 6 | +4 | 11 | |
| 8 | 6 | +3 | 11 | |
| 9 | 6 | +3 | 11 | |
| 10 | 6 | +1 | 10 | |
| 11 | 6 | +1 | 9 | |
| 12 | 6 | -1 | 9 | |
| 13 | 6 | -3 | 9 | |
| 14 | 6 | +3 | 8 | |
| 15 | 6 | 0 | 7 | |
| 16 | 6 | -1 | 7 | |
| 17 | 6 | -1 | 6 | |
| 18 | 6 | -1 | 5 | |
| 19 | 6 | -4 | 5 | |
| 20 | 6 | -4 | 5 | |
| 21 | 6 | -4 | 4 | |
| 22 | 6 | -4 | 4 | |
| 23 | 6 | -6 | 4 | |
| 24 | 6 | -11 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Jack Wint
Tuổi: 19
D. Richards
Tuổi: 32
J. Bishop
Tuổi: 20
G. Venuti
Tuổi: 16
C. Dibble
Tuổi: 31
J. Bishop
Tuổi: 22
T. Palmer
Tuổi: 26
HẬU VỆ
18Kamran Kandola
Tuổi: 21
R. Devine
Tuổi: 24
A. MacDonald
Tuổi: 33
Oliver Tipton
Tuổi: 22
Z. Willis
Tuổi: 19
Ben Crompton
Tuổi: 22
C. Harries
Tuổi: 28
Owen Evans
Tuổi: 25
R. Faakye
Tuổi: 21
Reece Daniel Hall
Tuổi: 22
K. Robinson
Tuổi: 20
A. Penny
Tuổi: 28
Kamran Kandola
Tuổi: 21
T. Foran
Tuổi: 22
G. Cooper
Tuổi: 23
J. Foulkes
Tuổi: 22
R. Devine
Tuổi: 24
Paul Michael Downing
Tuổi: 34
TIỀN VỆ
14D. Davis
Tuổi: 34
Z. Brown
Tuổi: 25
J. Clarke
Tuổi: 26
M. Brogan
Tuổi: 24
C. Dolan
Tuổi: 25
D. Worrall
Tuổi: 35
Ryley Reynolds
Tuổi: 20
L. Summerfield
Tuổi: 38
D. Davis
Tuổi: 34
N. Rubio
Tuổi: 20
A. Hemmings
Tuổi: 34
J. Kellermann
Tuổi: 31
J. Lambert
Tuổi: 26
Maziar Kouhyar
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
13Sebastian Blake Thompson
Tuổi: 23
C. Stewart
Tuổi: 23
L. Amantchi
Tuổi: 25
E. Moore
Tuổi: 20
L. Walker
Tuổi: 27
Harry Ibbitson
Tuổi: 20
B. Beresford
Tuổi: 20
Charlie Lutz
Tuổi: 21
A. Morgan-Smith
Tuổi: 36
Sebastian Blake Thompson
Tuổi: 23
M. Cadogan
Tuổi: 20
S. Hewett
Tuổi: 20
T. Obadeyi
Tuổi: 36