
Tamworth
- 1933
- Thành lập
- 60
- Đội hình
- 20.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Tamworth
Tamworth là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1933. Tamworth chơi các trận sân nhà tại The Lamb Ground, sân vận động có sức chứa 4.065 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 4 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 14 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tamworth còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 64 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 60 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Tamworth — Boston UnitedDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +7 | 13 | |
| 2 | 5 | +4 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 12 | |
| 4 | 5 | +5 | 11 | |
| 5 | 5 | +4 | 10 | |
| 6 | 5 | +4 | 10 | |
| 7 | 5 | +3 | 10 | |
| 8 | 5 | +2 | 10 | |
| 9 | 5 | +4 | 8 | |
| 10 | 5 | +2 | 8 | |
| 11 | 5 | 0 | 8 | |
| 12 | 5 | 0 | 6 | |
| 13 | 5 | 0 | 6 | |
| 14 | 5 | 0 | 6 | |
| 15 | 5 | -1 | 6 | |
| 16 | 5 | -2 | 6 | |
| 17 | 5 | -4 | 6 | |
| 18 | 5 | -1 | 5 | |
| 19 | 5 | -2 | 4 | |
| 20 | 5 | -4 | 4 | |
| 21 | 5 | -5 | 4 | |
| 22 | 5 | -4 | 3 | |
| 23 | 5 | -4 | 2 | |
| 24 | 5 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8D. Rachel
Tuổi: 19
J. Singh
Tuổi: 35
R. Lovett
Tuổi: 28
L. Phillips
Tuổi: 24
Charles Price
D. Rachel
Tuổi: 19
J. Singh
Tuổi: 35
C. Raper
HẬU VỆ
16T. Lyttle
Tuổi: 28
O. Dyson
Tuổi: 26
C. Cockerill-Mollett
Tuổi: 26
J. Cullinane-Liburd
Tuổi: 30
M. Curley
Tuổi: 30
H. Hollis
Tuổi: 33
J. Rye
Tuổi: 21
T. Parkes
Tuổi: 33
C. Cockerill-Mollett
Tuổi: 26
J. Cullinane-Liburd
Tuổi: 30
M. Curley
Tuổi: 30
Kwaku Poku Agyeman Donkor
Tuổi: 21
H. Hollis
Tuổi: 33
J. Riley
Tuổi: 29
J. Rye
Tuổi: 21
H. Sayer
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
23M. Roberts
Tuổi: 25
L. Fairlamb
Tuổi: 32
T. McGlinchey
Tuổi: 29
B. Milnes
Tuổi: 34
Tom Tonks
Tuổi: 34
B. Acquaye
Tuổi: 26
T. Kurtaran
Tuổi: 23
N. Tshikuna
Tuổi: 26
T. Bramble
Tuổi: 25
A. Bates
Tuổi: 24
K. Digie
Tuổi: 29
L. Fairlamb
Tuổi: 32
R. Maher
Tuổi: 21
T. McGlinchey
Tuổi: 29
B. Milnes
Tuổi: 34
Stefan Mols
Tuổi: 26
Tom Tonks
Tuổi: 34
R. Wyatt
Tuổi: 19
B. Acquaye
Tuổi: 26
R. Howley
Tuổi: 22
T. Kurtaran
Tuổi: 23
K. Lissimore
Tuổi: 22
A. Jasper
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
13D. Creaney
Tuổi: 31
T. Roberts
Tuổi: 22
K. Donnelly
Tuổi: 24
J. Hutchinson
Tuổi: 23
O. Lynch
Tuổi: 20
D. Creaney
Tuổi: 31
D. De Silva
Tuổi: 23
M. Duku
Tuổi: 33
B. Enoru
Tuổi: 23
J. Ponticelli
Tuổi: 27
T. Roberts
Tuổi: 22
D. Isichei
Tuổi: 2025
M. Reindorf
Tuổi: 20