
Forest Green
- 1890
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Forest Green
Forest Green là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1890. Forest Green chơi các trận sân nhà tại The Bolt New Lawn, sân vận động có sức chứa 5.140 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 15 điểm sau 12 trận, gồm 4 trận thắng, 3 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 19 bàn và để thủng lưới 22 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Forest Green còn góp mặt tại League Two: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 24 với 42 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Chesham United — Forest GreenDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | +21 | 35 | |
| 2 | 13 | +12 | 28 | |
| 3 | 13 | +12 | 27 | |
| 4 | 13 | +17 | 25 | |
| 5 | 13 | +9 | 24 | |
| 6 | 13 | +1 | 24 | |
| 7 | 13 | +6 | 23 | |
| 8 | 13 | +6 | 21 | |
| 9 | 13 | -4 | 21 | |
| 10 | 13 | +7 | 20 | |
| 11 | 13 | +3 | 20 | |
| 12 | 13 | +2 | 18 | |
| 13 | 13 | -4 | 18 | |
| 14 | 13 | +3 | 17 | |
| 15 | 13 | 0 | 15 | |
| 16 | 12 | -3 | 15 | |
| 17 | 13 | -6 | 15 | |
| 18 | 13 | -9 | 14 | |
| 19 | 13 | -7 | 12 | |
| 20 | 13 | -7 | 12 | |
| 21 | 13 | -8 | 12 | |
| 22 | 12 | -6 | 10 | |
| 23 | 13 | -22 | 7 | |
| 24 | 13 | -23 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
8H. Isted
Tuổi: 28
L. McNicholas
Tuổi: 25
F. Pagel
Tuổi: 21
E. Ross
Tuổi: 28
C. Godfrey
Tuổi: 17
H. Isted
Tuổi: 28
L. McNicholas
Tuổi: 25
F. Pagel
Tuổi: 21
HẬU VỆ
14Sydney Agina
Tuổi: 18
F. Mabete
Tuổi: 20
J. Moore-Taylor
Tuổi: 31
F. Sass
Tuổi: 24
E. Obi
Tuổi: 24
K. Ajayi
Tuổi: 25
A. Ahmed
Tuổi: 18
J. Buyabu
Tuổi: 22
R. Inniss
Tuổi: 30
Abraham Kanu
Tuổi: 20
S. Long
Tuổi: 30
William Merrett
Tuổi: 2025
J. Moore-Taylor
Tuổi: 31
C. Harries
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
31P. Fearon
Tuổi: 18
T. Campbell
Tuổi: 23
Kyle Kelly
Tuổi: 20
J. Berry-McNally
Tuổi: 25
K. Abrefa
Tuổi: 22
O. Ewing
Tuổi: 22
J. Clarke
Tuổi: 24
N. Haughton
Tuổi: 31
G. Kircough
Tuổi: 21
K. McAllister
Tuổi: 26
T. Pemberton
Tuổi: 26
M. Robson
Tuổi: 23
S. Walsh
A. Gbadehan
Tuổi: 22
K. Kelly
Tuổi: 20
O. Ewing
Tuổi: 22
E. Morrison
Tuổi: 19
T. Campbell
Tuổi: 23
J. Berry-McNally
Tuổi: 25
J. J. Mingi
Tuổi: 25
H. Bunker
Tuổi: 22
J. Clarke
Tuổi: 24
N. Haughton
Tuổi: 31
G. Kircough
Tuổi: 21
K. McAllister
Tuổi: 26
L. Mendy
Tuổi: 28
C. Nwoko
Tuổi: 20
T. Pemberton
Tuổi: 26
M. Robson
Tuổi: 23
S. Walsh
L. Williams
TIỀN ĐẠO
22M. Rijks
Tuổi: 22
O. Patrick
Tuổi: 29
Sean Etaluku
Tuổi: 21
N. Kengni
Tuổi: 25
J. Marquez
Tuổi: 19
D. Bughail-Mellor
Tuổi: 25
K. Mitchell
Tuổi: 28
J. Osude
Tuổi: 26
R. Rees
Tuổi: 26
Bryan Ifeanyi
Tuổi: 23
O. Patrick
Tuổi: 29
Y. Bamba
Tuổi: 26
C. Doidge
Tuổi: 33
Sean Etaluku
Tuổi: 21
Billy Glover
Tuổi: 17
N. Kengni
Tuổi: 25
T. Knowles
Tuổi: 27
J. Marquez
Tuổi: 19
D. Bughail-Mellor
Tuổi: 25
K. Mitchell
Tuổi: 28
J. Osude
Tuổi: 26
R. Rees
Tuổi: 26