
Forest Green
- 1890
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Forest Green
Forest Green là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1890. Forest Green chơi các trận sân nhà tại The Bolt New Lawn, sân vận động có sức chứa 5.140 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 6 điểm sau 4 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Forest Green còn góp mặt tại League Two: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 24 với 42 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Forest Green — AltrinchamDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 10 | |
| 3 | 4 | +3 | 9 | |
| 4 | 4 | +2 | 9 | |
| 5 | 4 | +2 | 9 | |
| 6 | 4 | +4 | 8 | |
| 7 | 4 | +3 | 7 | |
| 8 | 4 | +2 | 7 | |
| 9 | 4 | +2 | 7 | |
| 10 | 4 | 0 | 7 | |
| 11 | 4 | +1 | 6 | |
| 12 | 4 | +1 | 6 | |
| 13 | 4 | 0 | 6 | |
| 14 | 4 | -3 | 6 | |
| 15 | 4 | +2 | 5 | |
| 16 | 4 | 0 | 4 | |
| 17 | 4 | -3 | 4 | |
| 18 | 4 | -1 | 3 | |
| 19 | 4 | -3 | 3 | |
| 20 | 4 | -3 | 3 | |
| 21 | 4 | -5 | 3 | |
| 22 | 4 | -3 | 2 | |
| 23 | 4 | -4 | 1 | |
| 24 | 4 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8H. Isted
Tuổi: 28
L. McNicholas
Tuổi: 25
F. Pagel
Tuổi: 21
E. Ross
Tuổi: 28
C. Godfrey
Tuổi: 17
H. Isted
Tuổi: 28
L. McNicholas
Tuổi: 25
F. Pagel
Tuổi: 21
HẬU VỆ
11F. Mabete
Tuổi: 20
J. Moore-Taylor
Tuổi: 31
E. Obi
Tuổi: 24
A. Ahmed
Tuổi: 18
J. Buyabu
Tuổi: 22
R. Inniss
Tuổi: 30
Abraham Kanu
Tuổi: 20
S. Long
Tuổi: 30
William Merrett
Tuổi: 2025
J. Moore-Taylor
Tuổi: 31
C. Harries
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
25T. Campbell
Tuổi: 23
J. Berry-McNally
Tuổi: 25
O. Ewing
Tuổi: 22
J. Clarke
Tuổi: 24
N. Haughton
Tuổi: 31
G. Kircough
Tuổi: 21
K. McAllister
Tuổi: 26
T. Pemberton
Tuổi: 26
M. Robson
Tuổi: 23
S. Walsh
E. Morrison
Tuổi: 19
T. Campbell
Tuổi: 23
J. Berry-McNally
Tuổi: 25
J. J. Mingi
Tuổi: 25
H. Bunker
Tuổi: 22
J. Clarke
Tuổi: 24
N. Haughton
Tuổi: 31
G. Kircough
Tuổi: 21
K. McAllister
Tuổi: 26
L. Mendy
Tuổi: 28
C. Nwoko
Tuổi: 20
T. Pemberton
Tuổi: 26
M. Robson
Tuổi: 23
S. Walsh
L. Williams
TIỀN ĐẠO
20O. Patrick
Tuổi: 29
Sean Etaluku
Tuổi: 21
N. Kengni
Tuổi: 25
J. Marquez
Tuổi: 19
D. Bughail-Mellor
Tuổi: 25
K. Mitchell
Tuổi: 28
J. Osude
Tuổi: 26
R. Rees
Tuổi: 26
O. Patrick
Tuổi: 29
Y. Bamba
Tuổi: 26
C. Doidge
Tuổi: 33
Sean Etaluku
Tuổi: 21
Billy Glover
Tuổi: 17
N. Kengni
Tuổi: 25
T. Knowles
Tuổi: 27
J. Marquez
Tuổi: 19
D. Bughail-Mellor
Tuổi: 25
K. Mitchell
Tuổi: 28
J. Osude
Tuổi: 26
R. Rees
Tuổi: 26