
Barrow
- 1901
- Thành lập
- 55
- Đội hình
- 20.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Barrow
Barrow là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1901. Barrow chơi các trận sân nhà tại SO Legal Stadium, sân vận động có sức chứa 6.500 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 1 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Barrow còn góp mặt tại League Two: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 69 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 55 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Barrow — Yeovil TownDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 3 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | +5 | 9 | |
| 4 | 3 | +5 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | +1 | 6 | |
| 10 | 3 | -1 | 6 | |
| 11 | 3 | +3 | 5 | |
| 12 | 3 | +2 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | 0 | 4 | |
| 15 | 3 | -2 | 4 | |
| 16 | 3 | 0 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -4 | 3 | |
| 19 | 3 | -2 | 1 | |
| 20 | 3 | -3 | 1 | |
| 21 | 3 | -3 | 1 | |
| 22 | 3 | -4 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
5B. Winterbottom
Tuổi: 24
K. Barrett
Tuổi: 21
W. Stanway
Tuổi: 24
B. Winterbottom
Tuổi: 24
K. Barrett
Tuổi: 21
HẬU VỆ
18D. Amos
Tuổi: 26
B. Jackson
Tuổi: 24
M. Williams
Tuổi: 30
L. Shipley
Tuổi: 22
C. Raglan
Tuổi: 32
P. Kalambayi
Tuổi: 26
Xavier Deandrae Benjamin
Tuổi: 21
Jack Ethan Thompson
Tuổi: 20
D. Amos
Tuổi: 26
B. Jackson
Tuổi: 24
M. Williams
Tuổi: 30
A. MacDonald
Tuổi: 33
L. Shipley
Tuổi: 22
J. Anderson
Tuổi: 24
N. Canavan
Tuổi: 34
F. Anderson
Tuổi: 19
B. Powell
Tuổi: 20
C. Raglan
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
18I. Marriott
Tuổi: 26
K. Digie
Tuổi: 29
C. Mahoney
Tuổi: 28
R. Harper
Tuổi: 25
T. Barkhuizen
Tuổi: 32
B. Whitfield
Tuổi: 29
E. Newby
Tuổi: 30
S. Smith
Tuổi: 24
J. Earing
Tuổi: 26
George Walker
Tuổi: 22
C. Mahoney
Tuổi: 28
C. McCann
Tuổi: 23
R. Harper
Tuổi: 25
T. Barkhuizen
Tuổi: 32
B. Whitfield
Tuổi: 29
E. Newby
Tuổi: 30
S. Smith
Tuổi: 24
J. Earing
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
14O. Crankshaw
Tuổi: 27
Mohamed Katia Kouyate
Tuổi: 22
D. Rose
Tuổi: 32
I. Cameron
Tuổi: 25
K. Hemmings
Tuổi: 34
A. Reid
Tuổi: 30
Mohamed Katia Kouyate
Tuổi: 22
D. Rose
Tuổi: 32
J. Gordon
Tuổi: 31
I. Fletcher
Tuổi: 23
J. Malcolm
Tuổi: 23
T. Walker
Tuổi: 29
I. Cameron
Tuổi: 25
K. Hemmings
Tuổi: 34