
Barrow
- 1901
- Thành lập
- 65
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Barrow
Barrow là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1901. Barrow chơi các trận sân nhà tại SO Legal Stadium, sân vận động có sức chứa 6.500 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 21 điểm sau 13 trận, gồm 6 trận thắng, 3 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 22 bàn và để thủng lưới 16 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 5 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Barrow còn góp mặt tại League Two: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 69 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 65 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Barrow — Gloucester CityDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | +21 | 35 | |
| 2 | 13 | +12 | 28 | |
| 3 | 13 | +12 | 27 | |
| 4 | 13 | +17 | 25 | |
| 5 | 13 | +9 | 24 | |
| 6 | 13 | +1 | 24 | |
| 7 | 13 | +6 | 23 | |
| 8 | 13 | +6 | 21 | |
| 9 | 13 | -4 | 21 | |
| 10 | 13 | +7 | 20 | |
| 11 | 13 | +3 | 20 | |
| 12 | 13 | +2 | 18 | |
| 13 | 13 | -4 | 18 | |
| 14 | 13 | +3 | 17 | |
| 15 | 13 | 0 | 15 | |
| 16 | 12 | -3 | 15 | |
| 17 | 13 | -6 | 15 | |
| 18 | 13 | -9 | 14 | |
| 19 | 13 | -7 | 12 | |
| 20 | 13 | -7 | 12 | |
| 21 | 13 | -8 | 12 | |
| 22 | 12 | -6 | 10 | |
| 23 | 13 | -22 | 7 | |
| 24 | 13 | -23 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
6B. Winterbottom
Tuổi: 24
K. Barrett
Tuổi: 21
Killian Barrett
Tuổi: 21
W. Stanway
Tuổi: 24
B. Winterbottom
Tuổi: 24
K. Barrett
Tuổi: 21
HẬU VỆ
20D. Amos
Tuổi: 26
B. Jackson
Tuổi: 24
M. Williams
Tuổi: 30
L. Shipley
Tuổi: 22
C. Raglan
Tuổi: 32
P. Kalambayi
Tuổi: 26
Xavier Deandrae Benjamin
Tuổi: 21
T. Latty-Fairweather
Tuổi: 23
M. Oakley
Tuổi: 23
Jack Ethan Thompson
Tuổi: 20
D. Amos
Tuổi: 26
B. Jackson
Tuổi: 24
M. Williams
Tuổi: 30
A. MacDonald
Tuổi: 33
L. Shipley
Tuổi: 22
J. Anderson
Tuổi: 24
N. Canavan
Tuổi: 34
F. Anderson
Tuổi: 19
B. Powell
Tuổi: 20
C. Raglan
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
22A. Allen
Tuổi: 18
C. Edwards
Tuổi: 18
I. Marriott
Tuổi: 26
K. Ward
Tuổi: 25
K. Digie
Tuổi: 29
C. Mahoney
Tuổi: 28
R. Harper
Tuổi: 25
T. Barkhuizen
Tuổi: 32
B. Whitfield
Tuổi: 29
E. Newby
Tuổi: 30
S. Smith
Tuổi: 24
J. Earing
Tuổi: 26
George Walker
Tuổi: 22
I. Marriott
Tuổi: 26
C. Mahoney
Tuổi: 28
C. McCann
Tuổi: 23
R. Harper
Tuổi: 25
T. Barkhuizen
Tuổi: 32
B. Whitfield
Tuổi: 29
E. Newby
Tuổi: 30
S. Smith
Tuổi: 24
J. Earing
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
17Sebastian Blake Thompson
Tuổi: 23
O. Crankshaw
Tuổi: 27
Mohamed Katia Kouyate
Tuổi: 22
D. Rose
Tuổi: 32
M. Lane
Tuổi: 19
I. Cameron
Tuổi: 25
K. Hemmings
Tuổi: 34
A. Reid
Tuổi: 30
D. Mooney
Tuổi: 27
Mohamed Katia Kouyate
Tuổi: 22
D. Rose
Tuổi: 32
J. Gordon
Tuổi: 31
I. Fletcher
Tuổi: 23
J. Malcolm
Tuổi: 23
T. Walker
Tuổi: 29
I. Cameron
Tuổi: 25
K. Hemmings
Tuổi: 34