
Southend
- 1906
- Thành lập
- 52
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Southend
Southend là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1906. Southend chơi các trận sân nhà tại Roots Hall, sân vận động có sức chứa 12.392 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 9 điểm sau 3 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Southend còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 65 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 52 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Southend — Kidderminster HarriersDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 3 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | +5 | 9 | |
| 4 | 3 | +5 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | +1 | 6 | |
| 10 | 3 | -1 | 6 | |
| 11 | 3 | +3 | 5 | |
| 12 | 3 | +2 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | 0 | 4 | |
| 15 | 3 | -2 | 4 | |
| 16 | 3 | 0 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -4 | 3 | |
| 19 | 3 | -2 | 1 | |
| 20 | 3 | -3 | 1 | |
| 21 | 3 | -3 | 1 | |
| 22 | 3 | -4 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
4J. Sims
Tuổi: 26
Joseph Duncan
Tuổi: 20
O. Mason
Tuổi: 21
C. Andeng Ndi
Tuổi: 22
HẬU VỆ
14D. Cox
Tuổi: 19
K. McAdam
Tuổi: 21
V. Daley-Campbell
Tuổi: 24
B. Goodliffe
Tuổi: 26
N. Ralph
Tuổi: 32
H. Taylor
Tuổi: 28
J. Popoola
Tuổi: 21
H. Boyes
Tuổi: 24
J. Golding
Tuổi: 21
B. Goodliffe
Tuổi: 26
J. Gubbins
Tuổi: 24
N. Ralph
Tuổi: 32
G. Scott-Morriss
Tuổi: 28
H. Taylor
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
22R. Richards
Tuổi: 22
A. Hartigan
Tuổi: 25
D. Oldaker
Tuổi: 26
T. Backwell
Tuổi: 22
S. Austin
Tuổi: 29
J. Bridge
Tuổi: 30
L. Chambers-Parillon
Tuổi: 23
O. Coker
Tuổi: 22
C. Miley
Tuổi: 30
J. Morton
Tuổi: 26
S. Kamara
Tuổi: 21
Lewys Morgan Twamley
Tuổi: 22
O. Hyams
N. Mawene
Tuổi: 20
K. Appiah-Forson
Tuổi: 24
S. Austin
Tuổi: 29
J. Bridge
Tuổi: 30
L. Chambers-Parillon
Tuổi: 23
O. Coker
Tuổi: 22
Alfie Massey
Tuổi: 19
C. Miley
Tuổi: 30
J. Morton
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
12T. Hopper
Tuổi: 32
C. Kendall
Tuổi: 25
R. Colclough
Tuổi: 31
H. Cardwell
Tuổi: 28
J. Stone
H. Cardwell
Tuổi: 28
A. Dallas
Tuổi: 26
T. Hopper
Tuổi: 32
C. Kendall
Tuổi: 25
S. Spasov
Tuổi: 24
J. Walker
Tuổi: 28
H. Cardwell
Tuổi: 28