
Harrogate Town
- 1914
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Harrogate Town
Harrogate Town là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1914. Harrogate Town chơi các trận sân nhà tại EnviroVent Stadium, sân vận động có sức chứa 3.800 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 28 điểm sau 13 trận, gồm 9 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 29 bàn và để thủng lưới 17 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Harrogate Town còn góp mặt tại League Two: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 63 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Harrogate Town vs Sutton UtdDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League, 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | +21 | 35 | |
| 2 | 13 | +12 | 28 | |
| 3 | 13 | +12 | 27 | |
| 4 | 13 | +17 | 25 | |
| 5 | 13 | +9 | 24 | |
| 6 | 13 | +1 | 24 | |
| 7 | 13 | +6 | 23 | |
| 8 | 13 | +6 | 21 | |
| 9 | 13 | -4 | 21 | |
| 10 | 13 | +7 | 20 | |
| 11 | 13 | +3 | 20 | |
| 12 | 13 | +2 | 18 | |
| 13 | 13 | -4 | 18 | |
| 14 | 13 | +3 | 17 | |
| 15 | 13 | 0 | 15 | |
| 16 | 12 | -3 | 15 | |
| 17 | 13 | -6 | 15 | |
| 18 | 13 | -9 | 14 | |
| 19 | 13 | -7 | 12 | |
| 20 | 13 | -7 | 12 | |
| 21 | 13 | -8 | 12 | |
| 22 | 12 | -6 | 10 | |
| 23 | 13 | -22 | 7 | |
| 24 | 13 | -23 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
7L. Hutchinson
Tuổi: 23
M. Oxley
Tuổi: 35
R. Watson
Tuổi: 29
H. Gray
Tuổi: 20
S. Waller
Tuổi: 22
M. Oxley
Tuổi: 35
R. Watson
Tuổi: 29
HẬU VỆ
23A. Baptiste
Tuổi: 19
T. Lees
Tuổi: 35
E. Bristow
Tuổi: 24
C. Heffernan
Tuổi: 20
W. Burrell
Tuổi: 35
L. Cass
Tuổi: 25
G. Horton
Tuổi: 24
T. Bradbury
Tuổi: 27
L. Payne
Tuổi: 21
S. Dreyer
Tuổi: 22
T. Lees
Tuổi: 35
C. Headman
Tuổi: 20
C. Heffernan
Tuổi: 20
L. Gibson
Tuổi: 28
J. Slater
Tuổi: 21
W. Burrell
Tuổi: 35
L. Cass
Tuổi: 25
B. Faulkner
Tuổi: 21
G. Horton
Tuổi: 24
A. O'Connor
Tuổi: 33
Z. Asare
Tuổi: 24
T. Bradbury
Tuổi: 27
M. Etherington
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
28O. Pimlott
Tuổi: 18
B. Johnson
Tuổi: 19
M. Williams
Tuổi: 21
W. McGowan
Tuổi: 23
R. Vaughan
Tuổi: 20
B. Morris
Tuổi: 29
E. Taylor
Tuổi: 22
G. Thomson
Tuổi: 33
L. Sutton
Tuổi: 28
M. Craig
Tuổi: 22
L. Barnes
Tuổi: 18
B. Hobson
Tuổi: 23
R. Vaughan
Tuổi: 20
L. Barnes
Tuổi: 18
W. McGowan
Tuổi: 23
J. Hmami
Tuổi: 26
S. Duke-McKenna
Tuổi: 25
B. Morris
Tuổi: 29
J. Evans
Tuổi: 25
E. Taylor
Tuổi: 22
T. Brenan
Tuổi: 19
G. Thomson
Tuổi: 33
L. Sutton
Tuổi: 28
T. Hill
Tuổi: 23
J. Falkingham
Tuổi: 35
B. Fox
Tuổi: 27
L. Barnes
Tuổi: 18
B. Hobson
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
16A. Marsh
Tuổi: 22
S. McCoulsky
Tuổi: 28
J. Muldoon
Tuổi: 36
M. Bennett
Tuổi: 29
C. McAleny
Tuổi: 33
B. Dolaghan
Tuổi: 21
B. Dolaghan
Tuổi: 21
C. McGuckin
Tuổi: 22
A. Marsh
Tuổi: 22
S. McCoulsky
Tuổi: 28
E. Acquah
Tuổi: 25
R. Smith
Tuổi: 23
J. Muldoon
Tuổi: 36
E. Sutton
Tuổi: 19
M. Bennett
Tuổi: 29
C. McAleny
Tuổi: 33