
Scunthorpe
- 1899
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- 22.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Scunthorpe
Scunthorpe là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1899. Scunthorpe chơi các trận sân nhà tại Attis Arena, sân vận động có sức chứa 9.088 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 22 với 10 điểm sau 12 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 15 bàn và để thủng lưới 21 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Scunthorpe còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 82 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Scunthorpe vs WokingDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League, 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | +21 | 35 | |
| 2 | 13 | +12 | 28 | |
| 3 | 13 | +12 | 27 | |
| 4 | 13 | +17 | 25 | |
| 5 | 13 | +9 | 24 | |
| 6 | 13 | +1 | 24 | |
| 7 | 13 | +6 | 23 | |
| 8 | 13 | +6 | 21 | |
| 9 | 13 | -4 | 21 | |
| 10 | 13 | +7 | 20 | |
| 11 | 13 | +3 | 20 | |
| 12 | 13 | +2 | 18 | |
| 13 | 13 | -4 | 18 | |
| 14 | 13 | +3 | 17 | |
| 15 | 13 | 0 | 15 | |
| 16 | 12 | -3 | 15 | |
| 17 | 13 | -6 | 15 | |
| 18 | 13 | -9 | 14 | |
| 19 | 13 | -7 | 12 | |
| 20 | 13 | -7 | 12 | |
| 21 | 13 | -8 | 12 | |
| 22 | 12 | -6 | 10 | |
| 23 | 13 | -22 | 7 | |
| 24 | 13 | -23 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
5M. Campbell
Tuổi: 22
L. Jones
Tuổi: 27
M. Campbell
Tuổi: 22
L. Jones
Tuổi: 27
R. Mahady
Tuổi: 19
HẬU VỆ
23R. Ogle
Tuổi: 26
R. Barrows
Tuổi: 28
J. Belehouan
Tuổi: 25
A. Boyce
Tuổi: 36
T. Denton
Tuổi: 30
W. Evans
Tuổi: 34
B. Horton
Tuổi: 25
Oliver Rose
Tuổi: 19
J. Starbuck
Tuổi: 23
C. Howe
Tuổi: 31
J. Richards
Tuổi: 28
H. Shipstone
Tuổi: 21
R. Ogle
Tuổi: 26
R. Barrows
Tuổi: 28
J. Belehouan
Tuổi: 25
A. Boyce
Tuổi: 36
T. Denton
Tuổi: 30
W. Evans
Tuổi: 34
B. Horton
Tuổi: 25
Oliver Rose
Tuổi: 19
J. Starbuck
Tuổi: 23
Z. Tahir
Tuổi: 19
C. Howe
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
17K. Hurst
Tuổi: 23
J. Butterfield
Tuổi: 35
J. Rowley
Tuổi: 26
K. Scales
Tuổi: 23
C. Smith
Tuổi: 23
D. Batty
Tuổi: 28
James Bailey
Tuổi: 17
M. Brogan
Tuổi: 24
J. Richards
Tuổi: 28
K. Hurst
Tuổi: 23
O. Ewing
Tuổi: 22
J. Gjoshe
J. Rowley
Tuổi: 26
K. Scales
Tuổi: 23
C. Smith
Tuổi: 23
Z. Westbrooke
Tuổi: 29
M. Brogan
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
17J. Gale
Tuổi: 24
D. Howe
Tuổi: 27
J. Norwood
Tuổi: 35
T. Sellars-Fleming
Tuổi: 20
A. Beestin
Tuổi: 28
J. Dawson
Tuổi: 22
P. Jones
Tuổi: 22
D. Whitehall
Tuổi: 30
L. Brennan
Tuổi: 24
H. Parker
Tuổi: 19
D. Howe
Tuổi: 27
A. Beestin
Tuổi: 28
A. Dausch
Tuổi: 19
J. Dawson
Tuổi: 22
P. Jones
Tuổi: 22
C. Roberts
Tuổi: 28
D. Whitehall
Tuổi: 30