Lincoln vs Millwall — Championship
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Lincoln tiếp đón Millwall trên sân LNER stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Championship. Lincoln đang đứng thứ 18 với 12 điểm, trong khi Millwall xếp thứ 12 với 15 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 1 lần, với Lincoln thắng 0 trận, Millwall thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
1
Bàn thắng
4
TB bàn thắng
4.00
So sánh phong độ
Lincoln
DLLLW
TB điểm0.80
Bàn/Trận0.80
Thua/Trận2.60
Hiệu số-9
Millwall
DDWLD
TB điểm1.20
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.40
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Lincoln
1 Bất bại1 Ghi bàn
Millwall
1 Bất bại1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/1 (100%)
Trên 2 bàn1/1 (100%)
Dưới 3 bàn0/1 (0%)
Trận giữ sạch lưới0Lincoln
Trung bình bàn hiệp 12.00
Trận giữ sạch lưới0Millwall
Lincoln — 5 trận sân nhà gần nhất
LLDD
- Lincoln0 - 6West HamChampionshipRegular Season - 10HT 0-1
- Lincoln1 - 2SwanseaChampionshipRegular Season - 8HT 1-0
- Lincoln1 - 1SouthamptonChampionshipRegular Season - 5HT 0-1
- Lincoln0 - 0BlackburnChampionshipRegular Season - 4HT 0-0
Millwall — 5 trận sân khách gần nhất
WDLL
- Preston0 - 1MillwallChampionshipRegular Season - 9HT 0-0
- Middlesbrough2 - 2MillwallChampionshipRegular Season - 6HT 0-2
- Blackburn3 - 1MillwallChampionshipRegular Season - 7HT 1-0
- Southampton5 - 1MillwallChampionshipRegular Season - 3HT 2-1
Các trận trước
1 trận- 2026/27
- Millwall2 - 2LincolnChampionshipRegular Season - 11HT 0-2
Championship
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +8 | 23 | |
| 2 | 11 | +18 | 22 | |
| 3 | 11 | +6 | 22 | |
| 4 | 11 | +9 | 20 | |
| 5 | 11 | +3 | 20 | |
| 6 | 11 | +2 | 19 | |
| 7 | 11 | +11 | 17 | |
| 8 | 10 | +3 | 17 | |
| 9 | 11 | +3 | 17 | |
| 10 | 11 | +1 | 15 | |
| 11 | 11 | +1 | 15 | |
| 12 | 11 | 0 | 15 | |
| 13 | 10 | 0 | 14 | |
| 14 | 11 | -1 | 14 | |
| 15 | 11 | -3 | 14 | |
| 16 | 11 | -3 | 14 | |
| 17 | 11 | -5 | 14 | |
| 18 | 11 | -10 | 12 | |
| 19 | 11 | +1 | 11 | |
| 20 | 11 | -9 | 11 | |
| 21 | 11 | -4 | 9 | |
| 22 | 11 | -5 | 8 | |
| 23 | 11 | -11 | 6 | |
| 24 | 11 | -15 | 4 |
636

