Lincoln vs Birmingham — Championship
Phân tích AI trước trận
Ở trận này mô hình nghiêng về Birmingham: 50% thắng và 50% hòa. Lincoln không được gán xác suất thắng.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Lincoln tiếp đón Birmingham trên sân LNER stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Championship. Lincoln đang đứng thứ 18 với 12 điểm, trong khi Birmingham xếp thứ 4 với 20 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 3 lần, với Lincoln thắng 2 trận, Birmingham thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,67 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 3 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 0% cho Lincoln, 50% hòa và 50% cho Birmingham. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
3
Bàn thắng
8
TB bàn thắng
2.67
Xu hướng trận đấu
Lincoln — 5 trận sân nhà gần nhất
- Lincoln4 - 3WycombeLeague OneRegular Season - 45HT 2-0
- Lincoln2 - 1Leyton OrientLeague OneRegular Season - 43HT 2-0
- Lincoln1 - 0AFC WimbledonLeague OneRegular Season - 41HT 0-0
- Lincoln3 - 0RotherhamLeague OneRegular Season - 39HT 3-0
- Lincoln3 - 1Stockport CountyLeague OneRegular Season - 37HT 1-0
Các trận trước
3 trận- 2024/25
- Birmingham1 - 0LincolnLeague OneRegular Season - 36HT 0-0
- Birmingham2 - 1LincolnFA Cup3rd RoundHT 1-0
- Lincoln1 - 3BirminghamLeague OneRegular Season - 12HT 1-1
Championship
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +8 | 23 | |
| 2 | 11 | +18 | 22 | |
| 3 | 11 | +6 | 22 | |
| 4 | 11 | +9 | 20 | |
| 5 | 11 | +3 | 20 | |
| 6 | 11 | +2 | 19 | |
| 7 | 11 | +11 | 17 | |
| 8 | 10 | +3 | 17 | |
| 9 | 11 | +3 | 17 | |
| 10 | 11 | +1 | 15 | |
| 11 | 11 | +1 | 15 | |
| 12 | 11 | 0 | 15 | |
| 13 | 10 | 0 | 14 | |
| 14 | 11 | -1 | 14 | |
| 15 | 11 | -3 | 14 | |
| 16 | 11 | -3 | 14 | |
| 17 | 11 | -5 | 14 | |
| 18 | 11 | -10 | 12 | |
| 19 | 11 | +1 | 11 | |
| 20 | 11 | -9 | 11 | |
| 21 | 11 | -4 | 9 | |
| 22 | 11 | -5 | 8 | |
| 23 | 11 | -11 | 6 | |
| 24 | 11 | -15 | 4 |
10495

