
Walsall
- 1888
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Walsall
Walsall là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1888. Walsall chơi các trận sân nhà tại Poundland Bescot Stadium, sân vận động có sức chứa 11.300 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 9 điểm sau 5 trận, gồm 2 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Walsall còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 65 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 12 | |
| 2 | 5 | +2 | 10 | |
| 3 | 5 | +4 | 9 | |
| 4 | 5 | +4 | 9 | |
| 5 | 5 | +4 | 9 | |
| 6 | 5 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | +2 | 9 | |
| 8 | 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | +1 | 8 | |
| 10 | 5 | +2 | 7 | |
| 11 | 5 | +1 | 7 | |
| 12 | 5 | -2 | 7 | |
| 13 | 5 | 0 | 6 | |
| 14 | 5 | 0 | 6 | |
| 15 | 5 | -2 | 6 | |
| 16 | 5 | 0 | 5 | |
| 17 | 5 | -1 | 5 | |
| 18 | 5 | -1 | 5 | |
| 19 | 5 | -2 | 5 | |
| 20 | 5 | -1 | 4 | |
| 21 | 5 | -3 | 4 | |
| 22 | 5 | -5 | 3 | |
| 23 | 5 | -8 | 3 | |
| 24 | 5 | -5 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Kilroy
Tuổi: 19
J. Ward
Tuổi: 22
Tom Wooster
Tuổi: 20
M. Roberts
Tuổi: 24
S. Hornby
Tuổi: 30
J. Kilroy
Tuổi: 19
J. Ward
Tuổi: 22
HẬU VỆ
26Roman Dixon
Tuổi: 20
D. Skura
Tuổi: 23
A. Flint
Tuổi: 36
H. Burke
Tuổi: 23
M. Hancock
Tuổi: 22
J. Connolly
Tuổi: 24
R. Browne
Tuổi: 22
Harrison Burke
Tuổi: 23
J. Furlong
Tuổi: 23
E. Ahui
Tuổi: 22
R. Leak
Tuổi: 27
V. Harper
Tuổi: 25
D. Skura
Tuổi: 23
C. Barrett
Tuổi: 23
A. Flint
Tuổi: 36
H. Burke
Tuổi: 23
M. Hancock
Tuổi: 22
K. Lopata
Tuổi: 24
E. Weir
Tuổi: 23
J. Connolly
Tuổi: 24
R. Browne
Tuổi: 22
P. Farquharson
Tuổi: 28
Paul Makavore
Stan Straw
E. Ahui
Tuổi: 22
R. Leak
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
23C. Crew
Tuổi: 19
Courtney Clarke
Tuổi: 22
C. Clarke
Tuổi: 28
S. Sprangler
Tuổi: 30
A. Pattison
Tuổi: 28
A. Chang
Tuổi: 23
Isaac Moore
Tuổi: 19
L. Simper
Tuổi: 24
R. Maher
Tuổi: 21
J. Jellis
Tuổi: 24
B. Comley
Tuổi: 30
C. Lakin
Tuổi: 26
R. Richards
Tuổi: 22
C. Clarke
Tuổi: 28
S. Sprangler
Tuổi: 30
A. Pattison
Tuổi: 28
A. Chang
Tuổi: 23
J. Okeke
Tuổi: 21
Isaac Moore
Tuổi: 19
J. Hollman
Tuổi: 24
Oben McLloyd
D. Thomas
Tuổi: 19
L. Simper
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
14A. Adomah
Tuổi: 38
A. Pressley
Tuổi: 24
R. Smith
Tuổi: 23
A. Dallas
Tuổi: 26
Taione Richard Evumena Sodje
Tuổi: 22
A. Loupalo-Bi
Tuổi: 20
D. Kanu
Tuổi: 21
A. Adomah
Tuổi: 38
A. Pressley
Tuổi: 24
R. Smith
Tuổi: 23
J. Matt
Tuổi: 36
K. Roofe
Tuổi: 32
A. Dallas
Tuổi: 26
Taione Richard Evumena Sodje
Tuổi: 22