Cardiff vs Birmingham — Championship
Phân tích AI trước trận
Ở trận Cardiff – Birmingham, xác suất thắng của đội nhà là 35%, hòa 35% và đội khách 30%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Cardiff tiếp đón Birmingham trên sân Cardiff City Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Championship. Cardiff đang đứng thứ 19 với 11 điểm, trong khi Birmingham xếp thứ 4 với 20 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Cardiff thắng 1 trận, Birmingham thắng 4 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,80 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 35% cho Cardiff, 35% hòa và 30% cho Birmingham. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
1.80
So sánh phong độ
Cardiff
Birmingham
Cardiff
Birmingham
Xu hướng trận đấu
Các trận trước
5 trận- 2023/24
- Birmingham0 - 1CardiffChampionshipRegular Season - 42HT 0-0
- Cardiff0 - 1BirminghamChampionshipRegular Season - 21HT 0-1
- Birmingham1 - 3CardiffLeague Cup2nd RoundHT 0-1
- 2022/23
- Birmingham0 - 2CardiffChampionshipRegular Season - 32HT 0-0
- Cardiff1 - 0BirminghamChampionshipRegular Season - 3HT 1-0
Championship
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +8 | 23 | |
| 2 | 11 | +18 | 22 | |
| 3 | 11 | +6 | 22 | |
| 4 | 11 | +9 | 20 | |
| 5 | 11 | +3 | 20 | |
| 6 | 11 | +2 | 19 | |
| 7 | 11 | +11 | 17 | |
| 8 | 10 | +3 | 17 | |
| 9 | 11 | +3 | 17 | |
| 10 | 11 | +1 | 15 | |
| 11 | 11 | +1 | 15 | |
| 12 | 11 | 0 | 15 | |
| 13 | 10 | 0 | 14 | |
| 14 | 11 | -1 | 14 | |
| 15 | 11 | -3 | 14 | |
| 16 | 11 | -3 | 14 | |
| 17 | 11 | -5 | 14 | |
| 18 | 11 | -10 | 12 | |
| 19 | 11 | +1 | 11 | |
| 20 | 11 | -9 | 11 | |
| 21 | 11 | -4 | 9 | |
| 22 | 11 | -5 | 8 | |
| 23 | 11 | -11 | 6 | |
| 24 | 11 | -15 | 4 |
10495

