Cardiff vs Birmingham — Championship
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Cardiff tiếp đón Birmingham trên sân Cardiff City Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Championship. Cardiff đang đứng thứ 18 với 3 điểm, trong khi Birmingham xếp thứ 9 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Cardiff thắng 1 trận, Birmingham thắng 4 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,80 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
0
Hòa
4
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
1.80
So sánh phong độ
Cardiff
LWWWD
TB điểm2.00
Bàn/Trận2.80
Thua/Trận1.60
Hiệu số+6
Birmingham
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Cardiff
7 Ghi bàn
Birmingham
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0Cardiff
Trung bình bàn hiệp 10.60
Trận giữ sạch lưới0Birmingham
Các trận trước
5 trận- 2023/24
- Birmingham0 - 1CardiffChampionshipRegular Season - 42HT 0-0
- Cardiff0 - 1BirminghamChampionshipRegular Season - 21HT 0-1
- Birmingham1 - 3CardiffLeague Cup2nd RoundHT 0-1
- 2022/23
- Birmingham0 - 2CardiffChampionshipRegular Season - 32HT 0-0
- Cardiff1 - 0BirminghamChampionshipRegular Season - 3HT 1-0
Championship
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 3 | +3 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 3 | +2 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | +1 | 6 | |
| 10 | 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 5 | |
| 12 | 4 | 0 | 5 | |
| 13 | 4 | -1 | 5 | |
| 14 | 4 | -1 | 4 | |
| 15 | 4 | -2 | 4 | |
| 16 | 4 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | +5 | 3 | |
| 18 | 3 | 0 | 3 | |
| 19 | 4 | -2 | 3 | |
| 20 | 4 | -3 | 3 | |
| 21 | 4 | -5 | 3 | |
| 22 | 3 | -1 | 2 | |
| 23 | 3 | -5 | 1 | |
| 24 | 4 | -6 | 0 |
10495

