Millwall vs West Ham — Championship
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Millwall tiếp đón West Ham trên sân The Den vào ngày , bóng lăn lúc , tại Championship. Millwall đang đứng thứ 10 với 6 điểm, trong khi West Ham xếp thứ 12 với 5 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Millwall thắng 1 trận, West Ham thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,50 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
3
TB bàn thắng
1.50
So sánh phong độ
Millwall
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
West Ham
WLLLW
TB điểm1.20
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận1.60
Hiệu số-2
Chuỗi & Xu hướng
Millwall
West Ham
1 Bất bại2 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/2 (50%)
Trên 2 bàn1/2 (50%)
Dưới 3 bàn1/2 (50%)
Trận giữ sạch lưới0Millwall
Trung bình bàn hiệp 10.50
Trận giữ sạch lưới0West Ham
West Ham — 5 trận sân khách gần nhất
LLDLW
- Newcastle3 - 1West HamPremier LeagueRegular Season - 37HT 2-0
- Brentford3 - 0West HamPremier LeagueRegular Season - 35HT 1-0
- Crystal Palace0 - 0West HamPremier LeagueRegular Season - 33HT 0-0
- Aston Villa2 - 0West HamPremier LeagueRegular Season - 31HT 1-0
- Fulham0 - 1West HamPremier LeagueRegular Season - 29HT 0-0
Các trận trước
2 trận- 2011/12
- West Ham2 - 1MillwallChampionshipRegular Season - 29HT 1-0
- Millwall0 - 0West HamChampionshipRegular Season - 7HT 0-0
Championship
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | +4 | 10 | |
| 3 | 4 | +3 | 10 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 7 | |
| 8 | 4 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | +1 | 6 | |
| 10 | 4 | -2 | 6 | |
| 11 | 4 | +2 | 5 | |
| 12 | 4 | +1 | 5 | |
| 13 | 4 | 0 | 5 | |
| 14 | 4 | -1 | 5 | |
| 15 | 4 | -1 | 4 | |
| 16 | 4 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | -2 | 4 | |
| 18 | 4 | +5 | 3 | |
| 19 | 4 | -1 | 3 | |
| 20 | 4 | -2 | 3 | |
| 21 | 4 | -3 | 3 | |
| 22 | 4 | -5 | 3 | |
| 23 | 4 | -5 | 2 | |
| 24 | 4 | -6 | 0 |
627

