
Spartak Trnava
- 1923
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Spartak Trnava
Spartak Trnava là câu lạc bộ bóng đá của Slovakia, được thành lập vào năm 1923. Spartak Trnava chơi các trận sân nhà tại CITY ARENA – Štadión Antona Malatinského, sân vận động có sức chứa 19.200 khán giả. Tại Group H, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 15 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group H
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 14 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 15 | |
| 2 | 6 | +9 | 13 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 18 | |
| 2 | 6 | +5 | 9 | |
| 3 | 6 | -9 | 4 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | -7 | 4 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | +3 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 9 | |
| 3 | 6 | 0 | 6 | |
| 4 | 6 | -10 | 2 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 12 | |
| 2 | 6 | 0 | 12 | |
| 3 | 6 | +10 | 10 | |
| 4 | 6 | -12 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Vantruba
Tuổi: 27
M. Janáček
Tuổi: 25
O. Casagrande
Tuổi: 17
Tomáš Jablonický
Tuổi: 17
Ž. Frelih
Tuổi: 27
M. Vantruba
Tuổi: 27
P. Vasil
Tuổi: 20
M. Janáček
Tuổi: 25
O. Casagrande
Tuổi: 17
Tomáš Jablonický
Tuổi: 17
HẬU VỆ
26L. Holík
Tuổi: 27
K. Koštrna
Tuổi: 32
M. Mikovič
Tuổi: 35
M. Tomič
Tuổi: 26
M. Ujlaky
Tuổi: 22
M. Bajrami
Tuổi: 24
J. Carrion
Tuổi: 28
I. Anokye Mensah
Tuổi: 21
P. Pittel
Tuổi: 18
L. Holík
Tuổi: 27
R. Jureškin
Tuổi: 25
P. Karhan
Tuổi: 22
K. Koštrna
Tuổi: 32
M. Mikovič
Tuổi: 35
P. Nwadike
Tuổi: 27
L. Stojsavljević
Tuổi: 27
D. Taraduda
Tuổi: 25
M. Tomič
Tuổi: 26
F. Twardzik
Tuổi: 32
M. Ujlaky
Tuổi: 22
M. Bajrami
Tuổi: 24
L. Pristach
Tuổi: 18
J. Carrion
Tuổi: 28
I. Anokye Mensah
Tuổi: 21
T. Husar
Tuổi: 17
P. Pittel
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
24T. Kudlička
Tuổi: 22
G. Moistsrapishvili
Tuổi: 24
R. Procházka
Tuổi: 36
E. Sabo
Tuổi: 34
S. Škrbo
Tuổi: 24
M. Laušić
Tuổi: 24
L. Khorkheli
Tuổi: 25
K. Strucka
Tuổi: 18
F. Trello
Tuổi: 18
R. Begala
Tuổi: 26
C. Badolo
Tuổi: 27
L. Khorkheli
Tuổi: 25
M. Kratochvíl
Tuổi: 29
T. Kudlička
Tuổi: 22
G. Moistsrapishvili
Tuổi: 24
R. Procházka
Tuổi: 36
E. Sabo
Tuổi: 34
S. Škrbo
Tuổi: 24
F. Trello
Tuổi: 18
M. Laušić
Tuổi: 24
L. Khorkheli
Tuổi: 25
K. Strucka
Tuổi: 18
F. Trello
Tuổi: 18
R. Begala
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
16P. Azango
Tuổi: 28
H. Gong
Tuổi: 27
T. Wildeboer
Tuổi: 24
L. Mehmeti
Tuổi: 21
D. Bukovský
Tuổi: 18
D. Poltak
Tuổi: 17
P. Azango
Tuổi: 28
M. Ďuriš
Tuổi: 37
H. Gong
Tuổi: 27
I. Metsoko
Tuổi: 23
J. Paur
Tuổi: 33
A. Taiwo
Tuổi: 27
T. Wildeboer
Tuổi: 24
L. Mehmeti
Tuổi: 21
D. Bukovský
Tuổi: 18
D. Poltak
Tuổi: 17