
Zorya Luhansk
- 1923
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Zorya Luhansk
Zorya Luhansk là câu lạc bộ bóng đá của Ukraine, được thành lập vào năm 1923. Zorya Luhansk chơi các trận sân nhà tại Stadion Dynamo im. Valeriy Lobanovskyi, sân vận động có sức chứa 16.873 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 14 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 15 | |
| 2 | 6 | +9 | 13 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 18 | |
| 2 | 6 | +5 | 9 | |
| 3 | 6 | -9 | 4 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | -7 | 4 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | +3 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 9 | |
| 3 | 6 | 0 | 6 | |
| 4 | 6 | -10 | 2 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 12 | |
| 2 | 6 | 0 | 12 | |
| 3 | 6 | +10 | 10 | |
| 4 | 6 | -12 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
11Valerii Kosivskyi
Tuổi: 20
O. Saputin
Tuổi: 22
l. Karavashchenko
Tuổi: 24
Vladyslav Chudasa
Tuổi: 18
V. Rybak
Tuổi: 24
Valerii Kosivskyi
Tuổi: 20
O. Saputin
Tuổi: 22
M. Turbaevskyi
Tuổi: 23
l. Karavashchenko
Tuổi: 24
Vladyslav Chudasa
Tuổi: 18
V. Rybak
Tuổi: 24
HẬU VỆ
20Ítalo
Tuổi: 23
G. Eskinja
Tuổi: 22
A. JanjiÄ
Tuổi: 23
Jordan
Tuổi: 26
Juninho
Tuổi: 30
I. Perduta
Tuổi: 35
J. Bašić
Tuổi: 29
Artem Machelyuk
Tuổi: 26
V. Kravets
Tuổi: 28
C. Nwanze
Tuổi: 23
Ž. Trontelj
Tuổi: 25
G. Eskinja
Tuổi: 22
A. JanjiÄ
Tuổi: 23
Jordan
Tuổi: 26
Juninho
Tuổi: 30
I. Perduta
Tuổi: 35
R. Vantukh
Tuổi: 27
J. Bašić
Tuổi: 29
Artem Machelyuk
Tuổi: 26
V. Kravets
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
27N. Andjusic
Tuổi: 29
S. Bah
Tuổi: 19
K. Dryshlyuk
Tuổi: 26
I. Golovkin
Tuổi: 25
B. Kushnirenko
Tuổi: 30
D. Popara
Tuổi: 22
I. Gorbach
Tuổi: 21
D. Jelavić
Tuổi: 24
A. Slesar
Tuổi: 21
I. Nesterenko
Tuổi: 22
V. Yurchenko
Tuổi: 31
Roman Salenko
Tuổi: 20
N. Malysh
Tuổi: 22
N. Andjusic
Tuổi: 29
S. Bah
Tuổi: 19
K. Dryshlyuk
Tuổi: 26
I. Golovkin
Tuổi: 25
B. Kushnirenko
Tuổi: 30
P. Mićin
Tuổi: 27
D. Popara
Tuổi: 22
Ruan Oliveira
Tuổi: 25
B. Stryuk
Tuổi: 18
R. Verley
Tuổi: 23
I. Gorbach
Tuổi: 21
D. Jelavić
Tuổi: 24
A. Slesar
Tuổi: 21
I. Nesterenko
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
10A. Glushchenko
Tuổi: 21
P. Budkivskyi
Tuổi: 33
A. Serdyuk
Tuổi: 19
S. Yaroshenko
Tuổi: 18
F. Zadorozhnyi
Tuổi: 18
A. Glushchenko
Tuổi: 21
P. Budkivskyi
Tuổi: 33
M. Thomas
Tuổi: 24
V. Vakula
Tuổi: 26
S. Yaroshenko
Tuổi: 18