
Bodo/Glimt
- 1916
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Bodo/Glimt
Bodo/Glimt là câu lạc bộ bóng đá của Norway, được thành lập vào năm 1916. Bodo/Glimt chơi các trận sân nhà tại Aspmyra Stadion, sân vận động có sức chứa 8.270 khán giả. Tại Eliteserien, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 56 điểm sau 23 trận, gồm 18 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 58 bàn và để thủng lưới 20 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Bodo/Glimt còn góp mặt tại UEFA Champions League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 24 với 3 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Napoli vs Bodo/GlimtDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eliteserien, 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +38 | 56 | |
| 2 | 23 | +37 | 56 | |
| 3 | 23 | +17 | 40 | |
| 4 | 23 | +11 | 40 | |
| 5 | 23 | +12 | 37 | |
| 6 | 23 | +1 | 36 | |
| 7 | 23 | +3 | 29 | |
| 8 | 23 | -8 | 29 | |
| 9 | 23 | -9 | 29 | |
| 10 | 23 | -6 | 28 | |
| 11 | 23 | -8 | 26 | |
| 12 | 23 | -15 | 26 | |
| 13 | 23 | -8 | 24 | |
| 14 | 23 | -12 | 24 | |
| 15 | 23 | -24 | 19 | |
| 16 | 23 | -29 | 16 |
Đội hình
THỦ MÔN
8N. Haikin
Tuổi: 30
J. Faye Lund
Tuổi: 26
I. Sjong
Tuổi: 18
M. L. Andersen
Tuổi: 17
M. Brøndbo
Tuổi: 20
N. Haikin
Tuổi: 30
J. Faye Lund
Tuổi: 26
I. Sjong
Tuổi: 18
HẬU VỆ
15H. Aleesami
Tuổi: 34
F. Bjørkan
Tuổi: 27
O. Bjørtuft
Tuổi: 27
J. Gundersen
Tuổi: 29
V. Nielsen
Tuổi: 20
F. Sjøvold
Tuổi: 22
M. Brenne
Tuổi: 17
M. Jaiteh
Tuổi: 17
H. Aleesami
Tuổi: 34
F. Bjørkan
Tuổi: 27
O. Bjørtuft
Tuổi: 27
J. Gundersen
Tuổi: 29
B. Moe
Tuổi: 34
V. Nielsen
Tuổi: 20
F. Sjøvold
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
20S. Auklend
Tuổi: 22
P. Berg
Tuổi: 28
H. Evjen
Tuổi: 25
S. Fet
Tuổi: 28
M. Riisnæs
Tuổi: 21
U. Saltnes
Tuổi: 33
J. Kitolano
Tuổi: 24
J. Mvuka
Tuổi: 23
J. Rabben Nygard
Tuổi: 16
K. Solhaug
Tuổi: 18
A. Sanyang
Tuổi: 18
S. Auklend
Tuổi: 22
P. Berg
Tuổi: 28
H. Evjen
Tuổi: 25
S. Fet
Tuổi: 28
A. Klynge
Tuổi: 25
M. Riisnæs
Tuổi: 21
U. Saltnes
Tuổi: 33
J. Kitolano
Tuổi: 24
K. Solhaug
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
21I. Määttä
Tuổi: 24
D. Bassi
Tuổi: 21
O. Didrik Blomberg
Tuổi: 25
M. Hansen
Tuổi: 16
O. Brynhildsen
Tuổi: 26
J. Hauge
Tuổi: 26
A. Helmersen
Tuổi: 27
A. Mikkelsen
Tuổi: 25
H. N. Chooly
Tuổi: 17
I. Määttä
Tuổi: 24
D. Bassi
Tuổi: 21
O. Didrik Blomberg
Tuổi: 25
M. Hansen
Tuổi: 16
O. Brynhildsen
Tuổi: 26
J. Hauge
Tuổi: 26
A. Helmersen
Tuổi: 27
K. Høgh
Tuổi: 25
M. Jørgensen
Tuổi: 25
A. Mikkelsen
Tuổi: 25
H. N. Chooly
Tuổi: 17
G. Sunday
Tuổi: 19