
KI Klaksvik
- 1905
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về KI Klaksvik
KI Klaksvik là câu lạc bộ bóng đá của Faroe-Islands, được thành lập vào năm 1905. KI Klaksvik chơi các trận sân nhà tại Injector Arena, sân vận động có sức chứa 4.000 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 14 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 15 | |
| 2 | 6 | +9 | 13 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 18 | |
| 2 | 6 | +5 | 9 | |
| 3 | 6 | -9 | 4 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | -7 | 4 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | +3 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 9 | |
| 3 | 6 | 0 | 6 | |
| 4 | 6 | -10 | 2 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 12 | |
| 2 | 6 | 0 | 12 | |
| 3 | 6 | +10 | 10 | |
| 4 | 6 | -12 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9R. Josephsen
Tuổi: 18
M. Fabricius Jensen
Tuổi: 29
S. John
Tuổi: 29
Nicolai Christensen
Tuổi: 23
R. Josephsen
Tuổi: 18
H. Matras
Tuổi: 24
M. Fabricius Jensen
Tuổi: 29
S. John
Tuổi: 29
Nicolai Christensen
Tuổi: 23
HẬU VỆ
20J. Danielsen
Tuổi: 28
O. Færø
Tuổi: 36
D. Johansen
Tuổi: 27
Simun Kalso
Tuổi: 22
G. Rólantsson
Tuổi: 33
G. Tellechea
Tuổi: 26
Jean Carlos
Tuổi: 30
H. Näsström
Tuổi: 31
C. Kronberg
Tuổi: 38
R. Williams
Tuổi: 25
J. Danielsen
Tuổi: 28
O. Færø
Tuổi: 36
D. Johansen
Tuổi: 27
Simun Kalso
Tuổi: 22
G. Rólantsson
Tuổi: 33
G. Tellechea
Tuổi: 26
Jean Carlos
Tuổi: 30
C. Kronberg
Tuổi: 38
H. Näsström
Tuổi: 31
J. Vilhelmsen
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
22M. González
Tuổi: 22
J. Andreasen
Tuổi: 27
H. Hánsson
Tuổi: 33
R. Joensen
Tuổi: 32
P. Johannesen
Tuổi: 30
M. Sinyan
Tuổi: 26
O. Ali
Tuổi: 25
D. Pavlović
Tuổi: 32
J. Joensen
Tuổi: 16
L. Ahmed
Tuổi: 23
D. Andreasen
Tuổi: 21
M. González
Tuổi: 22
J. Andreasen
Tuổi: 27
H. Hánsson
Tuổi: 33
R. Joensen
Tuổi: 32
P. Johannesen
Tuổi: 30
M. Mikkelsen
Tuổi: 26
D. Pavlovic
Tuổi: 32
M. Sinyan
Tuổi: 26
O. Ali
Tuổi: 25
D. Pavlović
Tuổi: 32
J. Joensen
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
18F. Brattbakk
Tuổi: 25
Andras Frederiksberg
Tuổi: 26
J. Johannessen
Tuổi: 24
E. Hustad
Tuổi: 28
P. Klettskarð
Tuổi: 35
P. Müller
Tuổi: 17
D. Reynheim
Tuổi: 17
F. Brattbakk
Tuổi: 25
Andras Frederiksberg
Tuổi: 26
J. Johannessen
Tuổi: 24
J. Josephsen
Tuổi: 20
P. Klettskard
Tuổi: 35
Silas Olavsson Gaard
Tuổi: 21
E. Hustad
Tuổi: 28
J. Josephsen
Tuổi: 20
P. Klettskarð
Tuổi: 35
P. Müller
Tuổi: 17
D. Reynheim
Tuổi: 17