
Dinamo Zagreb
- 1911
- Thành lập
- 95
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Dinamo Zagreb
Dinamo Zagreb là câu lạc bộ bóng đá của Croatia, được thành lập vào năm 1911. Dinamo Zagreb chơi các trận sân nhà tại Stadion Maksimir, sân vận động có sức chứa 37.168 khán giả. Tại HNL, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 9 điểm sau 3 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Dinamo Zagreb còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 82 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 95 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Dinamo Zagreb — HNK GoricaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
HNL — 2026/27
10 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 4 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 4 | -1 | 6 | |
| 7 | 4 | +1 | 4 | |
| 8 | 4 | -6 | 3 | |
| 9 | 4 | -7 | 3 | |
| 10 | 4 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10I. Filipović
Tuổi: 31
I. Nevistić
Tuổi: 27
D. Zagorac
Tuổi: 38
T. Znuderl
Tuổi: 19
I. Filipović
Tuổi: 31
I. Nevistić
Tuổi: 27
A. RajiÄ
Tuổi: 18
D. Zagorac
Tuổi: 38
D. Livaković
Tuổi: 30
T. Znuderl
Tuổi: 19
HẬU VỆ
34S. Radeljić
Tuổi: 28
Sergi Domínguez
Tuổi: 20
N. Galešić
Tuổi: 24
B. Goda
Tuổi: 27
S. McKenna
Tuổi: 29
Olof Matteo Perez Vinlöf
Tuổi: 20
K. Théophile-Catherine
Tuổi: 36
M. Valinčić
Tuổi: 23
Paul Bismarck Tabinas
Tuổi: 23
N. Mikic
Tuổi: 18
M. ZebiÄ
Tuổi: 18
P. Zaja
Tuổi: 18
Raúl Torrente
Tuổi: 24
N. Radnic
Tuổi: 17
Nikolas Šimić
Tuổi: 18
S. Radeljić
Tuổi: 28
Sergi Domínguez
Tuổi: 20
N. Galešić
Tuổi: 24
B. Goda
Tuổi: 27
L. Jakirović
Tuổi: 17
S. McKenna
Tuổi: 29
N. Mikic
Tuổi: 18
Olof Matteo Perez Vinlöf
Tuổi: 20
R. Pierre-Gabriel
Tuổi: 27
K. Théophile-Catherine
Tuổi: 36
M. Valinčić
Tuổi: 23
M. Živković
Tuổi: 21
Paul Bismarck Tabinas
Tuổi: 23
N. Mikic
Tuổi: 18
M. ZebiÄ
Tuổi: 18
P. Zaja
Tuổi: 18
Raúl Torrente
Tuổi: 24
N. Radnic
Tuổi: 17
Nikolas Šimić
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
30M. Oršić
Tuổi: 33
J. Mišić
Tuổi: 31
R. Mudražija
Tuổi: 28
G. Vidović
Tuổi: 22
M. Zajc
Tuổi: 31
L. Kačavenda
Tuổi: 22
N. Nsoki
Tuổi: 18
K. Rados
Tuổi: 17
S. Sunta
Tuổi: 18
Lovre Kulušić
Tuổi: 19
Dani Rodríguez
Tuổi: 20
Josip Brundić
Tuổi: 19
M. Oršić
Tuổi: 33
I. Bennacer
Tuổi: 28
D. Ljubičić
Tuổi: 28
J. Mišić
Tuổi: 31
R. Mudražija
Tuổi: 28
M. Soldo
Tuổi: 22
G. Vidović
Tuổi: 22
Gonzalo Villar
Tuổi: 27
M. Zajc
Tuổi: 31
L. Kačavenda
Tuổi: 22
F. Taylor
Tuổi: 17
G. Sivalec
Tuổi: 17
K. Rados
Tuổi: 17
A. Sutalo
Tuổi: 19
S. Sunta
Tuổi: 18
Lovre Kulušić
Tuổi: 19
Dani Rodríguez
Tuổi: 20
Josip Brundić
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
21D. Beljo
Tuổi: 23
A. Hoxha
Tuổi: 27
M. Lisica
Tuổi: 22
L. Stojković
Tuổi: 22
F. Topić
Tuổi: 21
A. StojakoviÄ
Tuổi: 21
S. Prevljak
Tuổi: 30
P. Horvat
Tuổi: 17
M. Bakrar
Tuổi: 24
D. Beljo
Tuổi: 23
J. Córdoba
Tuổi: 22
M. Ćutuk
Tuổi: 18
A. Hoxha
Tuổi: 27
S. Kulenović
Tuổi: 26
M. Lisica
Tuổi: 22
L. Stojković
Tuổi: 22
F. Topić
Tuổi: 21
Cardoso Varela
Tuổi: 17
A. StojakoviÄ
Tuổi: 21
S. Prevljak
Tuổi: 30
P. Horvat
Tuổi: 17