
PAOK
- 1926
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về PAOK
PAOK là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1926. PAOK chơi các trận sân nhà tại Stadio Toumbas, sân vận động có sức chứa 28.803 khán giả. Tại Super League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 3 điểm sau 1 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 0 bàn. PAOK còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 80 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +4 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 1 | -1 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -2 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 | |
| 13 | 1 | -4 | 0 | |
| 14 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9D. Monastirlis
Tuổi: 21
J. Pavlenka
Tuổi: 33
A. Tsiftsis
Tuổi: 26
Vasileios Nikolakoulis
Tuổi: 20
L. Gugeshashvili
Tuổi: 26
D. Monastirlis
Tuổi: 21
J. Pavlenka
Tuổi: 33
A. Tsiftsis
Tuổi: 26
Vasileios Nikolakoulis
Tuổi: 20
HẬU VỆ
32Elustondo
Tuổi: 31
D. Giannoulis
Tuổi: 30
P. Hatzidiakos
Tuổi: 28
A. Baba
Tuổi: 31
D. Bataoulas
Tuổi: 18
J. Kenny
Tuổi: 28
D. Kottas
Tuổi: 20
G. Michailidis
Tuổi: 25
G. Taylor
Tuổi: 28
K. Thymianis
Tuổi: 24
J. Gómez
Tuổi: 22
G. Kosidis
Tuổi: 18
G. Sideras
Tuổi: 23
Elustondo
Tuổi: 31
D. Giannoulis
Tuổi: 30
P. Hatzidiakos
Tuổi: 28
A. Baba
Tuổi: 31
D. Bataoulas
Tuổi: 18
T. Kędziora
Tuổi: 31
J. Kenny
Tuổi: 28
D. Kottas
Tuổi: 20
D. Lovren
Tuổi: 36
G. Michailidis
Tuổi: 25
Joan Sastre
Tuổi: 28
G. Taylor
Tuổi: 28
K. Thymianis
Tuổi: 24
A. Vogliacco
Tuổi: 27
J. Sánchez
Tuổi: 28
J. Gómez
Tuổi: 22
Carlos Giménez
Tuổi: 22
G. Kosidis
Tuổi: 18
G. Sideras
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
30B. Santamaría
Tuổi: 30
T. Louchet
Tuổi: 22
T. Ali
Tuổi: 27
C. Zafeiris
Tuổi: 22
M. Camara
Tuổi: 28
K. Despodov
Tuổi: 29
G. Konstantelias
Tuổi: 22
S. Meïté
Tuổi: 31
D. Pelkas
Tuổi: 32
Taison
Tuổi: 37
D. Tsopouroglou
Tuổi: 23
A. Živković
Tuổi: 29
S. Shoretire
Tuổi: 21
B. Santamaría
Tuổi: 30
T. Louchet
Tuổi: 22
T. Ali
Tuổi: 27
C. Zafeiris
Tuổi: 22
A. Bianco
Tuổi: 23
M. Camara
Tuổi: 28
K. Despodov
Tuổi: 29
L. Ivanušec
Tuổi: 27
G. Konstantelias
Tuổi: 22
S. Meïté
Tuổi: 31
M. Ozdoev
Tuổi: 33
D. Pelkas
Tuổi: 32
Taison
Tuổi: 37
D. Tsopouroglou
Tuổi: 23
A. Živković
Tuổi: 29
S. Shoretire
Tuổi: 21
L. Lyratzis
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
13A. Jeremejeff
Tuổi: 32
D. Berdos
Tuổi: 17
D. Chatsidis
Tuổi: 19
A. Mythou
Tuổi: 18
B. Dunga
Tuổi: 18
A. Jeremejeff
Tuổi: 32
M. Balde
Tuổi: 18
D. Berdos
Tuổi: 17
F. Chalov
Tuổi: 27
D. Chatsidis
Tuổi: 19
G. Giakoumakis
Tuổi: 31
A. Mythou
Tuổi: 18
B. Dunga
Tuổi: 18