
Aston Villa
- 1874
- Thành lập
- 93
- Đội hình
- 17.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Aston Villa
Aston Villa là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1874. Aston Villa chơi các trận sân nhà tại Villa Park, sân vận động có sức chứa 42.824 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 0 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Aston Villa còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 68 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 93 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Aston Villa — ArsenalDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +3 | 3 | |
| 9 | 1 | +3 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | -4 | 0 | |
| 19 | 2 | -5 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Z. Suzuki
Tuổi: 23
M. Bizot
Tuổi: 34
E. Martínez
Tuổi: 33
J. Wright
Tuổi: 21
M. Bizot
Tuổi: 34
E. Martínez
Tuổi: 33
R. Oakley
Tuổi: 17
S. Proctor
Tuổi: 19
J. Wright
Tuổi: 21
J. Gauci
Tuổi: 25
HẬU VỆ
25M. Ruggeri
Tuổi: 23
K. Nedeljković
Tuổi: 20
A. Wan-Bissaka
Tuổi: 28
L. Bogarde
Tuổi: 21
M. Cash
Tuổi: 28
E. Konsa
Tuổi: 28
V. Lindelöf
Tuổi: 31
I. Maatsen
Tuổi: 23
T. Mings
Tuổi: 32
Pau Torres
Tuổi: 28
M. Cissé
Tuổi: 20
K. Nedeljković
Tuổi: 20
L. Bogarde
Tuổi: 21
M. Cash
Tuổi: 28
L. Digne
Tuổi: 32
Andrés García
Tuổi: 22
E. Konsa
Tuổi: 28
V. Lindelöf
Tuổi: 31
I. Maatsen
Tuổi: 23
T. Mings
Tuổi: 32
Y. Mosquera
Tuổi: 20
T. Patterson
Tuổi: 20
Pau Torres
Tuổi: 28
L. Routh
Tuổi: 18
M. Cissé
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
39J. Manzambi
Tuổi: 20
João Gomes
Tuổi: 24
R. Barkley
Tuổi: 32
Aidan Borland
Tuổi: 18
E. Buendía
Tuổi: 29
B. Burrows
Tuổi: 17
George Hemmings
Tuổi: 18
J. Jimoh
Tuổi: 19
B. Kamara
Tuổi: 26
J. McGinn
Tuổi: 31
A. Onana
Tuổi: 24
T. Rowe
Tuổi: 19
T. Carroll
Tuổi: 19
R. Fortes
Tuổi: 18
B. Broggio
Tuổi: 18
L. Lynch
Tuổi: 18
Theodore Carroll
Tuổi: 19
J. Manzambi
Tuổi: 20
João Gomes
Tuổi: 24
Douglas Luiz
Tuổi: 27
R. Barkley
Tuổi: 32
Aidan Borland
Tuổi: 18
B. Broggio
Tuổi: 18
E. Buendía
Tuổi: 29
B. Burrows
Tuổi: 17
H. Elliott
Tuổi: 22
George Hemmings
Tuổi: 18
J. Jimoh
Tuổi: 19
B. Kamara
Tuổi: 26
J. McGinn
Tuổi: 31
A. Onana
Tuổi: 24
M. Rogers
Tuổi: 23
Y. Tielemans
Tuổi: 28
T. Rowe
Tuổi: 19
T. Carroll
Tuổi: 19
R. Fortes
Tuổi: 18
M. Kone
Tuổi: 18
B. Broggio
Tuổi: 18
Theodore Carroll
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
19L. Bailey
Tuổi: 28
Brian Madjo
Tuổi: 16
A. Garnacho
Tuổi: 21
O. Watkins
Tuổi: 30
T. Abraham
Tuổi: 28
Alysson Edward
Tuổi: 19
T. Mulley
Tuổi: 18
L. Bailey
Tuổi: 28
Brian Madjo
Tuổi: 16
A. Garnacho
Tuổi: 21
E. Guessand
Tuổi: 24
D. Malen
Tuổi: 26
J. Sancho
Tuổi: 25
O. Watkins
Tuổi: 30
K. Young
Tuổi: 19
T. Abraham
Tuổi: 28
S. Iling-Junior
Tuổi: 22
Alysson Edward
Tuổi: 19
T. Mulley
Tuổi: 18