
Plzen
- 1911
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Plzen
Plzen là câu lạc bộ bóng đá của Czech-Republic, được thành lập vào năm 1911. Plzen chơi các trận sân nhà tại Doosan Aréna, sân vận động có sức chứa 12.500 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 18 điểm sau 6 trận, gồm 6 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 5 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Plzen còn góp mặt tại UEFA Europa League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 16 với 12 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Plzen — FK Crvena ZvezdaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Group C
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 14 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 15 | |
| 2 | 6 | +9 | 13 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 18 | |
| 2 | 6 | +5 | 9 | |
| 3 | 6 | -9 | 4 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | -7 | 4 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | +3 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 9 | |
| 3 | 6 | 0 | 6 | |
| 4 | 6 | -10 | 2 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 12 | |
| 2 | 6 | 0 | 12 | |
| 3 | 6 | +10 | 10 | |
| 4 | 6 | -12 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Tvrdoň
Tuổi: 31
F. Wiegele
Tuổi: 24
D. Ťapaj
Tuổi: 21
M. Jedlička
Tuổi: 27
M. Šilhavý
Tuổi: 18
M. Tvrdoň
Tuổi: 31
F. Wiegele
Tuổi: 24
D. Ťapaj
Tuổi: 21
HẬU VỆ
25Merchas Doski
Tuổi: 26
S. Dweh
Tuổi: 24
V. Jemelka
Tuổi: 30
Karel Spáčil
Tuổi: 22
D. Krčík
Tuổi: 26
Petr Kubín
Tuổi: 20
F. Prebsl
Tuổi: 22
S. Boháč
Tuổi: 23
Z. Paidar
Tuổi: 18
R. Buchner
Tuổi: 19
Merchas Doski
Tuổi: 26
S. Dweh
Tuổi: 24
M. Havel
Tuổi: 31
L. Hejda
Tuổi: 35
V. Jemelka
Tuổi: 30
S. Marković
Tuổi: 25
J. Paluska
Tuổi: 20
C. Sène
Tuổi: 24
Karel Spáčil
Tuổi: 22
A. Kadlec
Tuổi: 22
D. Krčík
Tuổi: 26
Petr Kubín
Tuổi: 20
F. Prebsl
Tuổi: 22
S. Boháč
Tuổi: 23
Z. Paidar
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
22L. Červ
Tuổi: 24
T. Ladra
Tuổi: 28
Jiří Maxim Panoš
Tuổi: 18
C. Souaré
Tuổi: 23
P. Hrošovský
Tuổi: 33
A. Sojka
Tuổi: 22
S. PirgiÄ
Tuổi: 22
L. Červ
Tuổi: 24
J. Chalupa
Tuổi: 19
M. Doubek
Tuổi: 21
J. Kopic
Tuổi: 35
T. Ladra
Tuổi: 28
Filip Lörincz
Tuổi: 19
Jiří Maxim Panoš
Tuổi: 18
C. Souaré
Tuổi: 23
D. Suchy
Tuổi: 19
M. Valenta
Tuổi: 25
Adrian Zeljković
Tuổi: 23
P. Hrošovský
Tuổi: 33
T. Slončík
Tuổi: 21
A. Sojka
Tuổi: 22
S. PirgiÄ
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
23P. Adu
Tuổi: 22
C. Kabongo
Tuổi: 22
A. Memić
Tuổi: 24
D. Višinský
Tuổi: 22
M. Vydra
Tuổi: 33
M. Toure
Tuổi: 20
S. Lawal
Tuổi: 22
A. Novak
Tuổi: 17
B. Faal
Tuổi: 22
P. Adu
Tuổi: 22
J. Bello
Tuổi: 20
R. Durosinmi
Tuổi: 22
C. Kabongo
Tuổi: 22
A. Memić
Tuổi: 24
D. Višinský
Tuổi: 22
M. Vydra
Tuổi: 33
M. Toure
Tuổi: 20
D. Vašulín
Tuổi: 27
S. Lawal
Tuổi: 22
A. Novak
Tuổi: 17
J. Šplíchal
Tuổi: 20
B. Faal
Tuổi: 22
F. Ruzicka
Tuổi: 19