
Genk
- 1988
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Genk
Genk là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1988. Genk chơi các trận sân nhà tại Cegeka Arena, sân vận động có sức chứa 24.956 khán giả. Tại Jupiler Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Genk còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 37 điểm sau 40 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Jupiler Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +7 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | +5 | 7 | |
| 4 | 3 | +4 | 7 | |
| 5 | 2 | +3 | 6 | |
| 6 | 3 | +2 | 5 | |
| 7 | 2 | +4 | 4 | |
| 8 | 3 | +3 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 3 | -4 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 3 | -1 | 2 | |
| 14 | 3 | -4 | 1 | |
| 15 | 3 | -4 | 0 | |
| 16 | 2 | -5 | 0 | |
| 17 | 2 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9L. Kiaba Mounganga
Tuổi: 17
T. Lawal
Tuổi: 25
H. Van Crombrugge
Tuổi: 32
E. Doucouré
Tuổi: 18
L. Kiaba Mounganga
Tuổi: 17
T. Lawal
Tuổi: 25
B. Stevens
Tuổi: 22
H. Van Crombrugge
Tuổi: 32
E. Doucouré
Tuổi: 18
HẬU VỆ
26Z. El Ouahdi
Tuổi: 24
J. Kayembe
Tuổi: 31
J. Kongolo
Tuổi: 19
Y. Medina
Tuổi: 21
K. Nkuba
Tuổi: 23
A. Palacios
Tuổi: 21
Mujaid Sadick
Tuổi: 25
M. Smets
Tuổi: 21
C. Akpan
Tuổi: 20
Brad Ryan Manguelle
Tuổi: 18
K. Pierre
Tuổi: 22
E. Sarfo
Tuổi: 18
H. Zion
Tuổi: 17
Z. El Ouahdi
Tuổi: 24
J. Kayembe
Tuổi: 31
J. Kongolo
Tuổi: 19
Y. Medina
Tuổi: 21
K. Nkuba
Tuổi: 23
A. Palacios
Tuổi: 21
Mujaid Sadick
Tuổi: 25
M. Smets
Tuổi: 21
C. Akpan
Tuổi: 20
Brad Ryan Manguelle
Tuổi: 18
K. Pierre
Tuổi: 22
E. Sarfo
Tuổi: 18
H. Zion
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
17I. Bangoura
Tuổi: 21
D. Heymans
Tuổi: 26
B. Heynen
Tuổi: 28
N. Sattlberger
Tuổi: 21
J. Erenbjerg
Tuổi: 25
A. De Wannemacker
Tuổi: 17
K. Haroun
Tuổi: 19
E. Mbavu
Tuổi: 16
I. Bangoura
Tuổi: 21
D. Heymans
Tuổi: 26
B. Heynen
Tuổi: 28
P. Hrošovský
Tuổi: 33
K. Karetsas
Tuổi: 18
N. Sattlberger
Tuổi: 21
J. Erenbjerg
Tuổi: 25
A. De Wannemacker
Tuổi: 17
K. Haroun
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
21R. Durosinmi
Tuổi: 22
Noah Adedeji-Sternberg
Tuổi: 20
A. Bibout
Tuổi: 21
J. Ito
Tuổi: 32
R. Mirisola
Tuổi: 19
J. Steuckers
Tuổi: 23
A. Yokoyama
Tuổi: 22
D. Nzoko
Tuổi: 18
R. Durosinmi
Tuổi: 22
Noah Adedeji-Sternberg
Tuổi: 20
A. Bibout
Tuổi: 21
J. Erabi
Tuổi: 22
J. Ito
Tuổi: 32
R. Mirisola
Tuổi: 19
Oh Hyeon-Gyu
Tuổi: 24
L. Oyen
Tuổi: 22
Y. Sor
Tuổi: 25
J. Steuckers
Tuổi: 23
A. Yokoyama
Tuổi: 22
D. Nzoko
Tuổi: 18
E. M. Kongolo