
Eintracht Frankfurt
- 1899
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Eintracht Frankfurt
Eintracht Frankfurt là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1899. Eintracht Frankfurt chơi các trận sân nhà tại Frankfurt Arena, sân vận động có sức chứa 58.000 khán giả. Tại Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 1 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Eintracht Frankfurt còn góp mặt tại Group G, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 9 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Eintracht Frankfurt — FC AugsburgDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9J. Grahl
Tuổi: 37
Kauã Santos
Tuổi: 22
A. Siljevic
Tuổi: 18
M. Zetterer
Tuổi: 30
J. Grahl
Tuổi: 37
Kauã Santos
Tuổi: 22
Yurij Alexandrovych Obert
Tuổi: 20
A. Siljevic
Tuổi: 18
M. Zetterer
Tuổi: 30
HẬU VỆ
22Elias Baum
Tuổi: 20
T. Chandler
Tuổi: 35
N. Collins
Tuổi: 21
R. Koch
Tuổi: 29
A. Theate
Tuổi: 25
N. Nkounkou
Tuổi: 25
Otávio
Tuổi: 20
J. Etse
Tuổi: 19
K. Kosugi
Tuổi: 19
A. Amenda
Tuổi: 22
Elias Baum
Tuổi: 20
N. Brown
Tuổi: 22
Aurélio Buta
Tuổi: 28
T. Chandler
Tuổi: 35
N. Collins
Tuổi: 21
Fousseny Doumbia
Tuổi: 20
R. Koch
Tuổi: 29
R. Kristensen
Tuổi: 28
A. Theate
Tuổi: 25
N. Nkounkou
Tuổi: 25
Otávio
Tuổi: 20
K. Kosugi
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
31J. Bahoya
Tuổi: 20
R. Dōan
Tuổi: 27
M. Götze
Tuổi: 33
O. Højlund
Tuổi: 20
E. İş
Tuổi: 17
H. Larsson
Tuổi: 21
E. Skhiri
Tuổi: 30
C. Uzun
Tuổi: 20
Metehan Yildirim
Tuổi: 20
R. Onyedika
Tuổi: 24
N. Aséko Nkili
Tuổi: 20
L. Arrhov
Tuổi: 17
M. Dills
Tuổi: 18
J. Maluze
Tuổi: 21
J. Bahoya
Tuổi: 20
M. Dahoud
Tuổi: 29
R. Dōan
Tuổi: 27
Noah Dávid Gabriel Fenyö
Tuổi: 19
M. Götze
Tuổi: 33
O. Højlund
Tuổi: 20
E. İş
Tuổi: 17
H. Larsson
Tuổi: 21
E. Skhiri
Tuổi: 30
C. Uzun
Tuổi: 20
Metehan Yildirim
Tuổi: 20
J. Dina Ebimbe
Tuổi: 25
R. Onyedika
Tuổi: 24
N. Aséko Nkili
Tuổi: 20
L. Arrhov
Tuổi: 17
M. Dills
Tuổi: 18
M. Dills
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
19M. Batshuayi
Tuổi: 32
J. Burkardt
Tuổi: 25
F. Chaïbi
Tuổi: 23
A. Knauff
Tuổi: 23
E. Wahi
Tuổi: 22
Y. Ebnoutalib
Tuổi: 22
A. Amaimouni
Tuổi: 20
M. Pimpong
Tuổi: 18
M. Batshuayi
Tuổi: 32
J. Burkardt
Tuổi: 25
F. Chaïbi
Tuổi: 23
A. Knauff
Tuổi: 23
E. Wahi
Tuổi: 22
A. Kalimuendo
Tuổi: 23
N. Futkeu
Tuổi: 23
Y. Ebnoutalib
Tuổi: 22
A. Amaimouni
Tuổi: 20
A. Staff
Tuổi: 17
M. Pimpong
Tuổi: 18