
Lille
- 1944
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Lille
Lille là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1944. Lille chơi các trận sân nhà tại Decathlon Arena – Stade Pierre-Mauroy, sân vận động có sức chứa 50.083 khán giả. Tại Ligue 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 13 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Lille còn góp mặt tại UEFA Champions League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 32 với 0 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Lille — Stade Brestois 29Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligue 1 — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 14 | |
| 2 | 6 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | +2 | 13 | |
| 4 | 6 | +7 | 11 | |
| 5 | 6 | +4 | 11 | |
| 6 | 6 | +3 | 11 | |
| 7 | 6 | +3 | 8 | |
| 8 | 6 | 0 | 8 | |
| 9 | 6 | -2 | 8 | |
| 10 | 6 | +1 | 7 | |
| 11 | 6 | -1 | 7 | |
| 12 | 6 | -3 | 7 | |
| 13 | 6 | +1 | 6 | |
| 14 | 6 | -2 | 6 | |
| 15 | 6 | -2 | 6 | |
| 16 | 6 | -8 | 6 | |
| 17 | 6 | -9 | 4 | |
| 18 | 6 | -4 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. Bodart
Tuổi: 27
B. Özer
Tuổi: 25
O. Gill
Tuổi: 25
Zadig Lanssade
Tuổi: 17
A. Bodart
Tuổi: 27
M. Caillard
Tuổi: 31
Samy Merzouk
Tuổi: 19
B. Özer
Tuổi: 25
T. Sajous
Tuổi: 17
Zadig Lanssade
Tuổi: 17
HẬU VỆ
29T. Nianzou
Tuổi: 23
Alexsandro Ribeiro
Tuổi: 26
M. Goffi
Tuổi: 17
N. Ngoy
Tuổi: 22
R. Perraud
Tuổi: 28
Tiago Santos
Tuổi: 23
C. Verdonk
Tuổi: 28
L. Srdanovic
Tuổi: 19
I. Cossier
Tuổi: 19
T. Sibiya
Tuổi: 19
Mouad Gounfissi
Tuổi: 16
Hamadi Kebe
Tuổi: 18
T. Nianzou
Tuổi: 23
Alexsandro Ribeiro
Tuổi: 26
M. Costarelli
Tuổi: 20
Rafael Fernandes
Tuổi: 23
M. Goffi
Tuổi: 17
A. Mandi
Tuổi: 34
C. Mbemba
Tuổi: 31
T. Meunier
Tuổi: 34
N. Ngoy
Tuổi: 22
R. Perraud
Tuổi: 28
Tiago Santos
Tuổi: 23
O. Touré
Tuổi: 20
C. Verdonk
Tuổi: 28
L. Srdanovic
Tuổi: 19
I. Cossier
Tuổi: 19
Mouad Gounfissi
Tuổi: 16
Hamadi Kebe
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
19B. André
Tuổi: 35
N. Bentaleb
Tuổi: 31
A. Bouaddi
Tuổi: 18
E. Mbappé
Tuổi: 19
N. Mukau
Tuổi: 21
M. Kjærgaard
Tuổi: 22
Saad Boussadia
Tuổi: 17
K. Hamidi
Tuổi: 20
B. André
Tuổi: 35
L. Baret
Tuổi: 19
N. Bentaleb
Tuổi: 31
A. Bouaddi
Tuổi: 18
Adame Faiz
Tuổi: 20
André Gomes
Tuổi: 32
E. Mbappé
Tuổi: 19
N. Mukau
Tuổi: 21
U. Raghouber
Tuổi: 22
Saad Boussadia
Tuổi: 17
K. Hamidi
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
26M. Broholm
Tuổi: 21
Félix Correia
Tuổi: 24
S. Diaoune
Tuổi: 18
M. Fernandez-Pardo
Tuổi: 20
O. Giroud
Tuổi: 39
H. Haraldsson
Tuổi: 22
O. Sahraoui
Tuổi: 24
N. Edjouma
Tuổi: 20
A. Ueda
Tuổi: 27
D. Bakwa
Tuổi: 23
B. Önal
Tuổi: 21
G. Perrin
Tuổi: 29
Matah Yondjio
Tuổi: 18
M. Broholm
Tuổi: 21
Félix Correia
Tuổi: 24
S. Diaoune
Tuổi: 18
M. Fernandez-Pardo
Tuổi: 20
O. Giroud
Tuổi: 39
H. Haraldsson
Tuổi: 22
H. Igamane
Tuổi: 23
Y. Lachaab
Tuổi: 20
O. Sahraoui
Tuổi: 24
N. Edjouma
Tuổi: 20
B. Önal
Tuổi: 21
G. Perrin
Tuổi: 29
Matah Yondjio
Tuổi: 18