
Ludogorets
- 1945
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ludogorets
Ludogorets là câu lạc bộ bóng đá của Bulgaria, được thành lập vào năm 1945. Ludogorets chơi các trận sân nhà tại Huvepharma Arena, sân vận động có sức chứa 10.422 khán giả. Tại First League, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 16 điểm sau 6 trận, gồm 5 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Ludogorets còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 82 điểm sau 35 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Spartak Varna — LudogoretsDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
First League — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +8 | 16 | |
| 2 | 6 | +7 | 16 | |
| 3 | 5 | +13 | 15 | |
| 4 | 5 | +10 | 13 | |
| 5 | 6 | +5 | 13 | |
| 6 | 7 | -5 | 8 | |
| 7 | 6 | +2 | 7 | |
| 8 | 6 | -2 | 7 | |
| 9 | 6 | -4 | 7 | |
| 10 | 6 | -6 | 4 | |
| 11 | 6 | -9 | 4 | |
| 12 | 6 | -7 | 3 | |
| 13 | 7 | -7 | 3 | |
| 14 | 5 | -5 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
10H. Bonmann
Tuổi: 31
S. Padt
Tuổi: 35
A. Panayotov
Tuổi: 17
H. Bonmann
Tuổi: 31
D. Hristov
Tuổi: 23
S. Padt
Tuổi: 35
V. Valentinov
Tuổi: 18
Z. Stoimenov
Tuổi: 19
V. Valentinov
Tuổi: 18
A. Panayotov
Tuổi: 17
HẬU VỆ
28J. Andersson
Tuổi: 29
E. Kurtulus
Tuổi: 25
I. Nachmias
Tuổi: 28
A. Nedyalkov
Tuổi: 32
N. Nikolov
Tuổi: 20
S. Shishkov
Tuổi: 19
O. Verdon
Tuổi: 30
N. Yanev
Tuổi: 18
Hossam Abdelmaguid
Tuổi: 24
Vinícius Nogueira
Tuổi: 24
T. Mustafa
Tuổi: 16
G. Terziev
Tuổi: 33
M. Polendakov
Tuổi: 18
Dinis Almeida
Tuổi: 30
J. Andersson
Tuổi: 29
E. Kurtulus
Tuổi: 25
I. Nachmias
Tuổi: 28
A. Nedyalkov
Tuổi: 32
N. Nikolov
Tuổi: 20
S. Shishkov
Tuổi: 19
A. Valekov
Tuổi: 2025
O. Verdon
Tuổi: 30
N. Yanev
Tuổi: 18
Hossam Abdelmaguid
Tuổi: 24
Vinícius Nogueira
Tuổi: 24
T. Mustafa
Tuổi: 16
G. Terziev
Tuổi: 33
M. Polendakov
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
22A. Camara
Tuổi: 24
I. Chochev
Tuổi: 32
K. Duah
Tuổi: 28
Deroy Duarte
Tuổi: 26
F. Kaloč
Tuổi: 25
Son
Tuổi: 31
P. Stanić
Tuổi: 24
I. Yordanov
Tuổi: 25
E. Syrov
Tuổi: 17
A. Camara
Tuổi: 24
I. Chochev
Tuổi: 32
K. Duah
Tuổi: 28
Deroy Duarte
Tuổi: 26
R. Ivanov
Tuổi: 19
F. Kaloč
Tuổi: 25
Pedro Naressi
Tuổi: 27
E. Rodríguez
Tuổi: 25
Son
Tuổi: 31
P. Stanić
Tuổi: 24
M. Stefanov
Tuổi: 25
I. Yordanov
Tuổi: 25
E. Syrov
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
22E. Bille
Tuổi: 21
Caio Vidal
Tuổi: 25
Erick Marcus
Tuổi: 21
A. Marinov
Tuổi: 18
G. Penev
Tuổi: 18
B. Tekpetey
Tuổi: 28
Nathan Fernandes
Tuổi: 20
A. Salido Tajero
Tuổi: 25
Rwan Cruz
Tuổi: 24
E. Bille
Tuổi: 21
Caio Vidal
Tuổi: 25
Erick Marcus
Tuổi: 21
F. Gigov
Tuổi: 18
S. Ivanov
Tuổi: 26
Matheus Machado
Tuổi: 22
A. Marinov
Tuổi: 18
G. Penev
Tuổi: 18
B. Tekpetey
Tuổi: 28
Nathan Fernandes
Tuổi: 20
K. Dimitrov
Tuổi: 19
A. Salido Tajero
Tuổi: 25
Rwan Cruz
Tuổi: 24