
Besiktas
- 1903
- Thành lập
- 88
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Besiktas
Besiktas là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1903. Besiktas chơi các trận sân nhà tại Tüpraş Stadyumu, sân vận động có sức chứa 43.500 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 15 điểm sau 8 trận, gồm 5 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 16 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Besiktas còn góp mặt tại UEFA Europa League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 7 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 88 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Beşiktaş vs BaşakşehirDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Süper Lig, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +6 | 19 | |
| 2 | 8 | +9 | 17 | |
| 3 | 8 | +16 | 16 | |
| 4 | 8 | +13 | 16 | |
| 5 | 8 | +6 | 15 | |
| 6 | 8 | +5 | 13 | |
| 7 | 8 | +3 | 13 | |
| 8 | 8 | +1 | 12 | |
| 9 | 8 | -1 | 12 | |
| 10 | 8 | 0 | 11 | |
| 11 | 8 | -6 | 11 | |
| 12 | 8 | -3 | 10 | |
| 13 | 8 | +1 | 9 | |
| 14 | 8 | -4 | 8 | |
| 15 | 8 | -9 | 8 | |
| 16 | 8 | -5 | 5 | |
| 17 | 8 | -12 | 4 | |
| 18 | 8 | -20 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
11A. Nübel
Tuổi: 29
E. Yasar
Tuổi: 19
D. Alemdar
Tuổi: 23
E. Yasar
Tuổi: 20
A. Nübel
Tuổi: 29
D. Vásquez
Tuổi: 27
E. Bilgin
Tuổi: 21
E. Destanoğlu
Tuổi: 24
M. Günok
Tuổi: 36
E. Yasar
Tuổi: 19
D. Alemdar
Tuổi: 23
HẬU VỆ
27E. Agbadou
Tuổi: 28
A. Murillo
Tuổi: 29
Taylan Bulut
Tuổi: 19
Tiago Djaló
Tuổi: 25
A. E. Isik
Tuổi: 18
E. Topçu
Tuổi: 25
F. Uduokhai
Tuổi: 28
R. Yılmaz
Tuổi: 24
Y. Ozcan
Tuổi: 19
K. Ouattara
Tuổi: 21
Ü. Akdağ
Tuổi: 22
Y. Özcan
Tuổi: 19
Cumali Gürsel
Tuổi: 19
A. Yortac
Tuổi: 18
E. Agbadou
Tuổi: 28
A. Murillo
Tuổi: 29
Taylan Bulut
Tuổi: 19
Tiago Djaló
Tuổi: 25
Gabriel Paulista
Tuổi: 35
A. E. Isik
Tuổi: 18
D. Jurásek
Tuổi: 25
E. Topçu
Tuổi: 25
F. Uduokhai
Tuổi: 28
R. Yılmaz
Tuổi: 24
Y. Ozcan
Tuổi: 19
K. Ouattara
Tuổi: 21
Cumali Gürsel
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
29F. Miretti
Tuổi: 22
V. Černý
Tuổi: 28
K. Yılmaz
Tuổi: 25
O. Kökçü
Tuổi: 25
W. Ndidi
Tuổi: 29
M. Rashica
Tuổi: 29
S. Özcan
Tuổi: 27
A. Hadžiahmetović
Tuổi: 28
I. Fakili
Tuổi: 19
J. Olaitan
Tuổi: 23
Fahri Kerem Ay
Tuổi: 20
K. Asllani
Tuổi: 23
V. Černý
Tuổi: 28
K. Yılmaz
Tuổi: 25
O. Kökçü
Tuổi: 25
W. Ndidi
Tuổi: 29
M. Rashica
Tuổi: 29
Devrim Sahin
Tuổi: 18
G. Sazdagi
Tuổi: 31
J. Svensson
Tuổi: 32
E. Tıknaz
Tuổi: 21
S. Uçan
Tuổi: 31
N. Uysal
Tuổi: 34
S. Özcan
Tuổi: 27
A. Hadžiahmetović
Tuổi: 28
I. Fakili
Tuổi: 19
J. Olaitan
Tuổi: 23
Fahri Kerem Ay
Tuổi: 20
G. Sazdağı
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
21E. Poku
Tuổi: 21
S. Kılıçsoy
Tuổi: 20
D. Vlahović
Tuổi: 25
L. Trossard
Tuổi: 31
M. HekimoÄlu
Tuổi: 18
Oh Hyeon-Gyu
Tuổi: 24
Sami Bircan Ahmet
Tuổi: 18
A. Pagda
Tuổi: 17
O. Sevim
Tuổi: 19
S. Kılıçsoy
Tuổi: 20
L. Trossard
Tuổi: 31
T. Abraham
Tuổi: 28
T. Demir
Tuổi: 17
M. HekimoÄlu
Tuổi: 18
Jota Silva
Tuổi: 26
Rafa
Tuổi: 32
E. Touré
Tuổi: 24
C. Ünder
Tuổi: 28
Oh Hyeon-Gyu
Tuổi: 24
Sami Bircan Ahmet
Tuổi: 18
A. Pagda
Tuổi: 17