
Besiktas
- 1903
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Besiktas
Besiktas là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1903. Besiktas chơi các trận sân nhà tại Tüpraş Stadyumu, sân vận động có sức chứa 43.500 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Besiktas còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Süper Lig — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 3 | +1 | 6 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | +1 | 3 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 3 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 3 | -2 | 1 | |
| 16 | 3 | -7 | 1 | |
| 17 | 2 | -2 | 0 | |
| 18 | 3 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. Nübel
Tuổi: 29
E. Yasar
Tuổi: 19
D. Alemdar
Tuổi: 23
A. Nübel
Tuổi: 29
D. Vásquez
Tuổi: 27
E. Bilgin
Tuổi: 21
E. Destanoğlu
Tuổi: 24
M. Günok
Tuổi: 36
E. Yasar
Tuổi: 19
D. Alemdar
Tuổi: 23
HẬU VỆ
24E. Agbadou
Tuổi: 28
A. Murillo
Tuổi: 29
Taylan Bulut
Tuổi: 19
Tiago Djaló
Tuổi: 25
A. E. Isik
Tuổi: 18
E. Topçu
Tuổi: 25
F. Uduokhai
Tuổi: 28
R. Yılmaz
Tuổi: 24
Y. Ozcan
Tuổi: 19
K. Ouattara
Tuổi: 21
Cumali Gürsel
Tuổi: 19
E. Agbadou
Tuổi: 28
A. Murillo
Tuổi: 29
Taylan Bulut
Tuổi: 19
Tiago Djaló
Tuổi: 25
Gabriel Paulista
Tuổi: 35
A. E. Isik
Tuổi: 18
D. Jurásek
Tuổi: 25
E. Topçu
Tuổi: 25
F. Uduokhai
Tuổi: 28
R. Yılmaz
Tuổi: 24
Y. Ozcan
Tuổi: 19
K. Ouattara
Tuổi: 21
Cumali Gürsel
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
28V. Černý
Tuổi: 28
K. Yılmaz
Tuổi: 25
O. Kökçü
Tuổi: 25
W. Ndidi
Tuổi: 29
M. Rashica
Tuổi: 29
S. Özcan
Tuổi: 27
A. Hadžiahmetović
Tuổi: 28
I. Fakili
Tuổi: 19
J. Olaitan
Tuổi: 23
Fahri Kerem Ay
Tuổi: 20
K. Asllani
Tuổi: 23
V. Černý
Tuổi: 28
K. Yılmaz
Tuổi: 25
O. Kökçü
Tuổi: 25
W. Ndidi
Tuổi: 29
M. Rashica
Tuổi: 29
Devrim Sahin
Tuổi: 18
G. Sazdagi
Tuổi: 31
J. Svensson
Tuổi: 32
E. Tıknaz
Tuổi: 21
S. Uçan
Tuổi: 31
N. Uysal
Tuổi: 34
S. Özcan
Tuổi: 27
A. Hadžiahmetović
Tuổi: 28
I. Fakili
Tuổi: 19
J. Olaitan
Tuổi: 23
Fahri Kerem Ay
Tuổi: 20
G. Sazdağı
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
19S. Kılıçsoy
Tuổi: 20
D. Vlahović
Tuổi: 25
L. Trossard
Tuổi: 31
M. HekimoÄlu
Tuổi: 18
Oh Hyeon-Gyu
Tuổi: 24
Sami Bircan Ahmet
Tuổi: 18
A. Pagda
Tuổi: 17
S. Kılıçsoy
Tuổi: 20
L. Trossard
Tuổi: 31
T. Abraham
Tuổi: 28
T. Demir
Tuổi: 17
M. HekimoÄlu
Tuổi: 18
Jota Silva
Tuổi: 26
Rafa
Tuổi: 32
E. Touré
Tuổi: 24
C. Ünder
Tuổi: 28
Oh Hyeon-Gyu
Tuổi: 24
Sami Bircan Ahmet
Tuổi: 18
A. Pagda
Tuổi: 17