Aldershot Town vs Barrow — National League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Aldershot Town tiếp đón Barrow trên sân EBB Stadium at Recreation Ground vào ngày , bóng lăn lúc , tại National League. Aldershot Town đang đứng thứ 12 với 18 điểm, trong khi Barrow xếp thứ 8 với 21 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Aldershot Town thắng 2 trận, Barrow thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
Aldershot Town
DWLWD
TB điểm1.60
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận1.20
Hiệu số-1
Barrow
LDWDL
TB điểm1.00
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.20
Hiệu số+1
Chuỗi & Xu hướng
Aldershot Town
2 Bất bại2 Ghi bàn
Barrow
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Aldershot Town
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0Barrow
Các trận trước
5 trận- 2019/20
- Barrow1 - 0Aldershot TownNational LeagueRegular Season - 29HT 1-0
- Aldershot Town1 - 2BarrowNational LeagueRegular Season - 12HT 0-1
- 2018/19
- Barrow2 - 1Aldershot TownNational LeagueRegular Season - 45HT 1-0
- Aldershot Town0 - 2BarrowNational LeagueRegular Season - 26HT 0-1
- 2017/18
- Aldershot Town1 - 1BarrowNational LeagueRegular Season - 54HT 0-0
National League
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | +21 | 35 | |
| 2 | 13 | +12 | 28 | |
| 3 | 13 | +12 | 27 | |
| 4 | 13 | +17 | 25 | |
| 5 | 13 | +9 | 24 | |
| 6 | 13 | +1 | 24 | |
| 7 | 13 | +6 | 23 | |
| 8 | 13 | +6 | 21 | |
| 9 | 13 | -4 | 21 | |
| 10 | 13 | +7 | 20 | |
| 11 | 13 | +3 | 20 | |
| 12 | 13 | +2 | 18 | |
| 13 | 13 | -4 | 18 | |
| 14 | 13 | +3 | 17 | |
| 15 | 13 | 0 | 15 | |
| 16 | 12 | -3 | 15 | |
| 17 | 13 | -6 | 15 | |
| 18 | 13 | -9 | 14 | |
| 19 | 13 | -7 | 12 | |
| 20 | 13 | -7 | 12 | |
| 21 | 13 | -8 | 12 | |
| 22 | 12 | -6 | 10 | |
| 23 | 13 | -22 | 7 | |
| 24 | 13 | -23 | 4 |
10592

