
Estudiantes de Rio Cuarto
- 1912
- Thành lập
- 104
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Estudiantes de Rio Cuarto
Estudiantes de Rio Cuarto là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1912. Estudiantes de Rio Cuarto chơi các trận sân nhà tại Estadio Ciudad de Río Cuarto, sân vận động có sức chứa 9.000 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 5 điểm sau 16 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 24 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 104 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Estudiantes de Rio Cuarto — Sarmiento JuninDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
10L. Bruera
Tuổi: 28
Lautaro Herrera
Tuổi: 20
A. Lastra
Tuổi: 24
J. Bigo
Tuổi: 27
F. Gualiteri
Tuổi: 22
B. Olivera
Tuổi: 32
L. Bruera
Tuổi: 28
R. Bacchia
Tuổi: 26
Lautaro Herrera
Tuổi: 20
A. Lastra
Tuổi: 24
HẬU VỆ
32A. Quiroga
Tuổi: 23
F. Rodríguez
Tuổi: 25
F. Cobos
Tuổi: 32
G. Maffini
Tuổi: 32
S. Ojeda
Tuổi: 33
G. Gonzalez
Tuổi: 20
Jeremías Ramponi
Tuổi: 20
R. Lozano
Tuổi: 28
J. Antonini
Tuổi: 26
M. Pagliaricci
Tuổi: 24
M. Valenti
Tuổi: 23
Lucas Baños
Tuổi: 20
B. Pieroni
Tuổi: 17
A. Quiroga
Tuổi: 23
F. Rodríguez
Tuổi: 25
N. Morro
Tuổi: 28
L. Angelini
Tuổi: 30
J. Antonini
Tuổi: 26
F. Cobos
Tuổi: 32
G. Maffini
Tuổi: 32
S. Ojeda
Tuổi: 33
M. Ruíz Díaz
Tuổi: 29
G. Gonzalez
Tuổi: 20
T. Ostchega
Tuổi: 27
Jeremías Ramponi
Tuổi: 20
R. Lozano
Tuổi: 28
J. Antonini
Tuổi: 26
F. Bersano
Tuổi: 27
M. Pagliaricci
Tuổi: 24
M. Valenti
Tuổi: 23
Lucas Baños
Tuổi: 20
B. Pieroni
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
29N. Talpone
Tuổi: 29
A. Cabrera
Tuổi: 33
T. Gonzalez
Tuổi: 26
T. Olmos
Tuổi: 20
E. Forclaz
Tuổi: 22
F. Lo Celso
Tuổi: 25
G. Alanís
Tuổi: 31
S. Rosané
Tuổi: 25
F. Romero
Tuổi: 26
L. Cepeha
Tuổi: 21
M. Rodriguez
Ibrahim Hesar
Tuổi: 32
N. Talpone
Tuổi: 29
A. Cabrera
Tuổi: 33
A. Cuello
Tuổi: 31
T. Gonzalez
Tuổi: 26
S. Nelle
Tuổi: 32
B. Orosco
Tuổi: 27
F. Vázquez
Tuổi: 31
T. Olmos
Tuổi: 20
E. Forclaz
Tuổi: 22
F. Lo Celso
Tuổi: 25
G. Alanís
Tuổi: 31
Tobías Leiva
Tuổi: 21
S. Rosané
Tuổi: 25
F. Romero
Tuổi: 26
L. Cepeha
Tuổi: 21
M. Rodriguez
Ibrahim Hesar
Tuổi: 32
TIỀN ĐẠO
33M. Molina
Tuổi: 26
J. Ferreira
Tuổi: 33
F. Galván
Tuổi: 26
M. Valiente
Tuổi: 25
R. Ábila
Tuổi: 36
M. Bajamich
Tuổi: 26
M. Garnerone
Tuổi: 27
F. Gallardo
Tuổi: 20
B. Moyano
Tuổi: 18
J. Garro
Tuổi: 33
Y. Moreno
Tuổi: 28
M. Molina
Tuổi: 26
F. Alvarez
Tuổi: 24
V. Fenoglio
Tuổi: 22
J. Ferreira
Tuổi: 33
A. Fontana
Tuổi: 29
F. Galván
Tuổi: 26
M. Garnerone
Tuổi: 27
L. Gonzalez
Tuổi: 28
A. Morales
Tuổi: 26
M. Olivera
Tuổi: 26
M. Tevez
Tuổi: 29
M. Valiente
Tuổi: 25
R. Ábila
Tuổi: 36
M. Bajamich
Tuổi: 26
R. Bornia
Tuổi: 20
V. Fenoglio
Tuổi: 22
M. Garnerone
Tuổi: 27
M. Tévez
Tuổi: 29
F. Gallardo
Tuổi: 20
B. Moyano
Tuổi: 18
J. Garro
Tuổi: 33
Y. Moreno
Tuổi: 28