
Huracan
- 1908
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Huracan
Huracan là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1908. Huracan chơi các trận sân nhà tại Estadio Tomás Adolfo Ducó, sân vận động có sức chứa 48.314 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 22 điểm sau 16 trận, gồm 5 trận thắng, 7 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 17 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Huracan còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 5 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Belgrano Cordoba — HuracanDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
6N. Durán
Tuổi: 21
H. Galíndez
Tuổi: 38
S. Meza
Tuổi: 25
N. Durán
Tuổi: 21
H. Galíndez
Tuổi: 38
S. Meza
Tuổi: 25
HẬU VỆ
26L. Blondel
Tuổi: 29
Ignacio Campo
Tuổi: 20
C. Ibáñez
Tuổi: 26
L. Lescano
Tuổi: 22
M. Nervo
Tuổi: 34
N. Paz
Tuổi: 32
F. Pereyra
Tuổi: 35
F. Vera
Tuổi: 27
Máximo Palazzo
Tuổi: 20
M. Soto
Tuổi: 18
F. Martinez
Tuổi: 18
L. Blondel
Tuổi: 29
Ignacio Campo
Tuổi: 20
H. De La Fuente
Tuổi: 28
N. Goitea
Tuổi: 28
T. Guidara
Tuổi: 29
C. Ibáñez
Tuổi: 26
L. Lescano
Tuổi: 22
M. Nervo
Tuổi: 34
N. Paz
Tuổi: 32
F. Pereyra
Tuổi: 35
A. Samaniego
Tuổi: 21
L. Carrizo
Tuổi: 28
F. Vera
Tuổi: 27
Máximo Palazzo
Tuổi: 20
F. Martinez
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
29A. Martínez
Tuổi: 28
Luca Babino
Tuổi: 20
L. Gil
Tuổi: 34
L. Mora
Tuổi: 19
E. Ojeda
Tuổi: 28
T. Peralta
Tuổi: 17
F. Waller
Tuổi: 28
R. Fernández
Tuổi: 29
F. Kalinger
Tuổi: 20
T. Pérez
Tuổi: 19
Ó. Romero
Tuổi: 33
S. Raynelli
Tuổi: 18
A. Martínez
Tuổi: 28
G. Alanís
Tuổi: 31
Luca Babino
Tuổi: 20
L. Gil
Tuổi: 34
M. Miljevic
Tuổi: 24
L. Mora
Tuổi: 19
E. Ojeda
Tuổi: 28
T. Peralta
Tuổi: 17
M. Ríos
Tuổi: 21
F. Waller
Tuổi: 28
L. Pérez
Tuổi: 21
E. Ramírez
Tuổi: 29
R. Fernández
Tuổi: 29
F. Kalinger
Tuổi: 20
T. Pérez
Tuổi: 19
Ó. Romero
Tuổi: 33
S. Raynelli
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
14J. Bisanz
Tuổi: 24
I. Pussetto
Tuổi: 30
Ó. Cortés
Tuổi: 22
J. Caicedo
Tuổi: 28
R. Ábila
Tuổi: 36
J. Bisanz
Tuổi: 24
R. Cabral
Tuổi: 25
L. Giménez
Tuổi: 25
L. Sequeira
Tuổi: 30
M. Tissera
Tuổi: 29
A. Urzi
Tuổi: 25
I. Pussetto
Tuổi: 30
Ó. Cortés
Tuổi: 22
J. Caicedo
Tuổi: 28