
Argentinos JRS
- 1904
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Argentinos JRS
Argentinos JRS là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1904. Argentinos JRS chơi các trận sân nhà tại Estadio Diego Armando Maradona, sân vận động có sức chứa 24.380 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 29 điểm sau 16 trận, gồm 8 trận thắng, 5 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 17 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Argentinos JRS còn góp mặt tại Group E, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 11 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Barracas Central — Argentinos JRSDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
8B. Cortés
Tuổi: 30
D. Rodríguez
Tuổi: 36
G. Siri
Tuổi: 22
B. Cortés
Tuổi: 30
A. Mangiaut
Tuổi: 21
D. Rodríguez
Tuổi: 36
S. Romero
Tuổi: 38
G. Siri
Tuổi: 22
HẬU VỆ
26A. Núñez
Tuổi: 21
F. Vázquez
Tuổi: 20
F. Paredes
Tuổi: 26
F. Álvarez
Tuổi: 25
C. Bravo
Tuổi: 28
Facundo Carrizo
Tuổi: 18
K. Coronel
Tuổi: 21
É. Godoy
Tuổi: 32
S. Prieto
Tuổi: 32
T. Yánez
Tuổi: 17
T. Gomez
Tuổi: 20
F. Paredes
Tuổi: 26
F. Álvarez
Tuổi: 25
M. Antoni
Tuổi: 22
C. Bravo
Tuổi: 28
Facundo Carrizo
Tuổi: 18
K. Coronel
Tuổi: 21
É. Godoy
Tuổi: 32
L. Lozano
Tuổi: 27
T. Palacio
Tuổi: 18
S. Prieto
Tuổi: 32
R. Riquelme
Tuổi: 23
L. Sánchez
Tuổi: 31
T. Yánez
Tuổi: 17
T. Palacio
Tuổi: 19
T. Gomez
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
24K. Gutiérrez
Tuổi: 28
F. Mancuello
Tuổi: 36
G. Florentín
Tuổi: 26
A. Lescano
Tuổi: 24
N. Oroz
Tuổi: 31
E. Viveros
Tuổi: 23
G. Infantino
Tuổi: 22
Santino Gianini
Tuổi: 17
A. Alcaraz
Tuổi: 16
E. Pérez
Tuổi: 39
K. Gutiérrez
Tuổi: 28
F. Mancuello
Tuổi: 36
L. Álvarez
Tuổi: 21
J. Cardozo
Tuổi: 21
F. Fattori
Tuổi: 33
G. Florentín
Tuổi: 26
J. Gho
Tuổi: 22
L. Gómez
Tuổi: 21
A. Lescano
Tuổi: 24
N. Oroz
Tuổi: 31
E. Viveros
Tuổi: 23
G. Infantino
Tuổi: 22
Santino Gianini
Tuổi: 17
A. Alcaraz
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
26H. López
Tuổi: 25
G. Bouhier
Tuổi: 16
M. Giménez
Tuổi: 26
T. Molina
Tuổi: 30
D. Porcel
Tuổi: 20
I. Morales
Tuổi: 26
G. Verón
Tuổi: 24
F. Jainikoski
Tuổi: 17
R. Kida
Tuổi: 20
L. Giaccone
Tuổi: 24
H. López
Tuổi: 25
R. Bentancourt
Tuổi: 32
G. Bouhier
Tuổi: 16
M. Brondo
Tuổi: 23
M. Giménez
Tuổi: 26
T. Molina
Tuổi: 30
L. Ovando
Tuổi: 22
D. Porcel
Tuổi: 20
I. Sosa
Tuổi: 38
I. Morales
Tuổi: 26
G. Verón
Tuổi: 24
L. Fernández
Tuổi: 34
R. Fernandez
Tuổi: 19
F. Jainikoski
Tuổi: 17
R. Kida
Tuổi: 20
K. Ryouga
Tuổi: 20