
Defensa Y Justicia
- 1935
- Thành lập
- 105
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Defensa Y Justicia
Defensa Y Justicia là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1935. Defensa Y Justicia chơi các trận sân nhà tại Estadio Norberto Tito Tomaghello, sân vận động có sức chứa 20.000 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 19 điểm sau 16 trận, gồm 4 trận thắng, 7 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 18 bàn và để thủng lưới 21 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Defensa Y Justicia còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 15 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 105 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Lanus — Defensa Y JusticiaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
12M. Borgogno
Tuổi: 27
F. Quintana
Tuổi: 19
L. Amade
Tuổi: 25
C. Fiermarín
Tuổi: 27
L. Amade
Tuổi: 25
E. Bologna
Tuổi: 43
F. Masuero
Tuổi: 25
J. Reinatti
Tuổi: 22
M. Borgogno
Tuổi: 27
M. Ledesma
Tuổi: 29
F. Quintana
Tuổi: 19
L. Amade
Tuổi: 25
HẬU VỆ
32E. Burdin
Tuổi: 21
N. Roselli
Tuổi: 19
D. Domínguez
Tuổi: 19
D. Fernández
Tuổi: 24
E. Lucero
Tuổi: 20
L. Souto
Tuổi: 27
F. Román
Tuổi: 27
A. Portillo
Tuổi: 25
D. Martínez
Tuổi: 27
V. Loza
Tuổi: 19
Máximo Rodríguez
Tuổi: 20
M. Lopez
Tuổi: 18
N. Roselli
Tuổi: 19
E. Amor
Tuổi: 30
D. Domínguez
Tuổi: 19
E. Aguilera
Tuổi: 36
R. Delgado
Tuổi: 35
D. Fernández
Tuổi: 24
L. Ferreira
Tuổi: 25
E. Lucero
Tuổi: 20
D. Pérez
Tuổi: 37
T. Rubio
Tuổi: 21
A. Soto
Tuổi: 32
L. Souto
Tuổi: 27
F. Román
Tuổi: 27
A. Portillo
Tuổi: 25
E. Pereyra
Tuổi: 26
D. Cáceres
Tuổi: 27
D. Martínez
Tuổi: 27
V. Loza
Tuổi: 19
Máximo Rodríguez
Tuổi: 20
M. Lopez
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
31M. Porcel
Tuổi: 19
F. Altamira
Tuổi: 24
N. Palavecino
Tuổi: 22
Mateo Aguiar
Tuổi: 18
A. Molinas
Tuổi: 25
C. Pérez
Tuổi: 23
S. Sosa
Tuổi: 20
J. López
Tuổi: 25
É. Banega
Tuổi: 37
D. Blanco
Tuổi: 30
Jonas Cabrera Maximo
Tuổi: 17
M. Porcel
Tuổi: 19
F. Altamira
Tuổi: 24
N. Palavecino
Tuổi: 22
Mateo Aguiar
Tuổi: 18
E. Cannavo
Tuổi: 23
L. González
Tuổi: 25
K. Gutiérrez
Tuổi: 28
V. Larralde
Tuổi: 25
M. Miranda
Tuổi: 25
A. Molinas
Tuổi: 25
C. Pérez
Tuổi: 23
B. Schamine
Tuổi: 22
S. Sosa
Tuổi: 20
J. López
Tuổi: 25
R. Botta
Tuổi: 35
É. Banega
Tuổi: 37
S. Toloza
Tuổi: 23
J. P. Moreno
Tuổi: 20
D. Blanco
Tuổi: 30
Jonas Cabrera Maximo
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
30L. González
Tuổi: 19
T. Pérez
Tuổi: 19
J. Lucco
Tuổi: 20
D. Barbona
Tuổi: 30
J. Gutiérrez
Tuổi: 23
A. Hausch
Tuổi: 22
Tiziano Perrota
Tuổi: 18
A. Coria
Tuổi: 18
L. Fernández
Tuổi: 34
E. Cantero
Tuổi: 18
Ramiro Gagliardi
Tuổi: 19
L. González
Tuổi: 19
T. Pérez
Tuổi: 19
J. Lucco
Tuổi: 20
D. Barbona
Tuổi: 30
F. González
Tuổi: 24
J. Gutiérrez
Tuổi: 23
A. Hausch
Tuổi: 22
U. La Roza
Tuổi: 20
Lenny Lobato
Tuổi: 24
J. Miritello
Tuổi: 26
F. Noguera
Tuổi: 19
A. Osorio
Tuổi: 23
N. Stefanelli
Tuổi: 31
A. Coria
Tuổi: 18
D. Fernandez
Tuổi: 20
F. Noguera
Tuổi: 19
L. Fernández
Tuổi: 34
E. Cantero
Tuổi: 18
Ramiro Gagliardi
Tuổi: 19