
Belgrano Cordoba
- 1905
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Belgrano Cordoba
Belgrano Cordoba là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1905. Belgrano Cordoba chơi các trận sân nhà tại Estadio Julio César Villagra, sân vận động có sức chứa 28.000 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 26 điểm sau 16 trận, gồm 7 trận thắng, 5 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 17 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Belgrano Cordoba còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 21 điểm sau 14 trận. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Belgrano Cordoba — HuracanDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
8T. Cardozo
Tuổi: 29
M. Daniele
Tuổi: 21
M. Vicentini
Tuổi: 35
S. Ferez
Tuổi: 20
T. Cardozo
Tuổi: 29
M. Daniele
Tuổi: 21
M. Vicentini
Tuổi: 35
S. Ferez
Tuổi: 20
HẬU VỆ
30Lisandro López
Tuổi: 36
A. Maldonado
Tuổi: 28
L. Morales
Tuổi: 34
F. Ricca
Tuổi: 31
A. Spörle
Tuổi: 30
Alcides Benítez
Tuổi: 23
J. Biani
Tuổi: 18
T. Charras
Tuổi: 17
A. Falcon
Tuổi: 21
Agustin Griguol
Tuổi: 17
Álvaro Ocampo
Tuổi: 21
A. Rosso
Tuổi: 18
J. Flandes
Tuổi: 19
G. Heredia
Tuổi: 20
A. Leguizamón
Tuổi: 33
E. López
Tuổi: 25
Lisandro López
Tuổi: 36
A. Maldonado
Tuổi: 28
L. Morales
Tuổi: 34
T. Ostchega
Tuổi: 27
F. Ricca
Tuổi: 31
A. Spörle
Tuổi: 30
G. Compagnucci
Tuổi: 34
Alcides Benítez
Tuổi: 23
J. Biani
Tuổi: 18
T. Charras
Tuổi: 17
A. Falcon
Tuổi: 21
Agustin Griguol
Tuổi: 17
Álvaro Ocampo
Tuổi: 21
A. Rosso
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
30F. Vázquez
Tuổi: 36
E. Rigoni
Tuổi: 32
S. Longo
Tuổi: 27
R. Tulián
Tuổi: 17
L. Zelarayán
Tuổi: 33
F. González
Tuổi: 28
A. Sánchez
Tuổi: 26
Santino Gatti
Tuổi: 20
R. Hernandes
Tuổi: 21
M. Ortiz
Tuổi: 17
L. Bonomo
Tuổi: 34
T. Cortes
Tuổi: 20
F. Vázquez
Tuổi: 36
E. Rigoni
Tuổi: 32
T. Castro
Tuổi: 23
A. Baldi
Tuổi: 23
R. Hernandes
Tuổi: 21
S. Longo
Tuổi: 27
G. Martínez
Tuổi: 20
L. Menossi
Tuổi: 33
F. Quignon
Tuổi: 32
R. Saravia
Tuổi: 25
R. Tulián
Tuổi: 17
L. Zelarayán
Tuổi: 33
F. González
Tuổi: 28
U. Sánchez
Tuổi: 27
A. Sánchez
Tuổi: 26
Santino Gatti
Tuổi: 20
R. Hernandes
Tuổi: 21
L. Bonomo
Tuổi: 34
TIỀN ĐẠO
17N. Fernández
Tuổi: 29
L. Passerini
Tuổi: 31
J. Velazquez
Tuổi: 21
G. Zelarayán
Tuổi: 21
L. Gutierrez
Tuổi: 19
A. Bono
Tuổi: 18
J. Nunez
Tuổi: 19
B. Reyna
Tuổi: 27
J. Lucco
Tuổi: 20
J. Mavilla
Tuổi: 25
N. Fernández
Tuổi: 29
F. Jara
Tuổi: 37
A. Melano
Tuổi: 21
L. Passerini
Tuổi: 31
J. Velazquez
Tuổi: 21
G. Zelarayán
Tuổi: 21
L. Gutierrez
Tuổi: 19