
Deportivo Riestra
- 1931
- Thành lập
- 95
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Deportivo Riestra
Deportivo Riestra là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1931. Deportivo Riestra chơi các trận sân nhà tại Estadio Guillermo Laza, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 11 điểm sau 16 trận, gồm 1 trận thắng, 8 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Deportivo Riestra còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 5 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 95 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Deportivo Riestra — LanusDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
10I. Arce
Tuổi: 33
M. Arzamendia
Tuổi: 27
I. Lopez
Tuổi: 29
I. Lopez
Tuổi: 29
I. Arce
Tuổi: 33
N. Manganelli
Tuổi: 24
J. Rolón
Tuổi: 23
M. Arzamendia
Tuổi: 27
Jorge Luque
Tuổi: 22
I. Lopez
Tuổi: 29
HẬU VỆ
27C. Quintana
Tuổi: 37
M. Bracamonte
Tuổi: 26
R. Gallo
Tuổi: 25
J. Goitía
Tuổi: 31
F. Miño
Tuổi: 26
Y. Murillo
Tuổi: 32
C. Paz
Tuổi: 30
P. Ramírez
Tuổi: 25
J. Randazzo
Tuổi: 31
I. Gariglio
Tuổi: 27
E. Tovo
Tuổi: 33
C. Quintana
Tuổi: 37
M. Aiello
Tuổi: 21
M. Barbieri
Tuổi: 32
M. Bracamonte
Tuổi: 26
N. Caro
Tuổi: 30
R. Gallo
Tuổi: 25
J. Goitía
Tuổi: 31
F. Miño
Tuổi: 26
Y. Murillo
Tuổi: 32
C. Paz
Tuổi: 30
P. Ramírez
Tuổi: 25
J. Randazzo
Tuổi: 31
Alejo Duarte
Tuổi: 20
J. Rodriguez Ares
Tuổi: 23
I. Gariglio
Tuổi: 27
E. Tovo
Tuổi: 33
TIỀN VỆ
35M. Garcia
Tuổi: 29
A. Almada
Tuổi: 25
N. Watson
Tuổi: 27
P. Monje
Tuổi: 28
N. Sansotre
Tuổi: 32
M. Smarra Vargas
Tuổi: 26
Antony Daniel Alonso Espinoza
Tuổi: 27
M. Céliz
Tuổi: 33
A. Díaz
Tuổi: 25
G. Obredor
Tuổi: 28
T. Lauro
Tuổi: 20
D. Sanchez
Tuổi: 19
B. Sanchez
Tuổi: 32
Benjamin Perez
Tuổi: 19
P. Madero
Tuổi: 26
M. Garcia
Tuổi: 29
A. Almada
Tuổi: 25
A. Dramisino
Tuổi: 25
N. Watson
Tuổi: 27
F. Fagundez
Tuổi: 27
L. Landriel
Tuổi: 29
P. Monje
Tuổi: 28
A. Muñoz
Tuổi: 25
M. Ramírez
Tuổi: 30
N. Sansotre
Tuổi: 32
M. Smarra Vargas
Tuổi: 26
Antony Daniel Alonso Espinoza
Tuổi: 27
M. Céliz
Tuổi: 33
A. Díaz
Tuổi: 25
G. Obredor
Tuổi: 28
S. Vera
Tuổi: 27
T. Lauro
Tuổi: 20
D. Sanchez
Tuổi: 19
B. Sanchez
Tuổi: 32
Benjamin Perez
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
23T. González
Tuổi: 22
G. Flores
Tuổi: 23
L. Duarte
Tuổi: 20
N. Benegas
Tuổi: 29
Á. Stringa
Tuổi: 29
M. Graneros
Tuổi: 29
F. Ventresca
Tuổi: 20
T. González
Tuổi: 22
G. Flores
Tuổi: 23
L. Duarte
Tuổi: 20
R. Gonzalez
Tuổi: 23
R. Sayavedra
Tuổi: 30
N. Benegas
Tuổi: 29
J. Dalbon
Tuổi: 23
C. Gugenheim
Tuổi: 21
B. Guille
Tuổi: 28
J. Herrera
Tuổi: 34
Á. Stringa
Tuổi: 29
J. Ingratti
Tuổi: 25
Johnson Nsumoh Kalu
Tuổi: 24
M. Graneros
Tuổi: 29
T. Romero
Tuổi: 19
F. Ventresca
Tuổi: 20