
Talleres Cordoba
- 1913
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Talleres Cordoba
Talleres Cordoba là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1913. Talleres Cordoba chơi các trận sân nhà tại Estadio Mario Alberto Kempes, sân vận động có sức chứa 57.503 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 26 điểm sau 16 trận, gồm 7 trận thắng, 5 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 17 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Talleres Cordoba còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 17 điểm sau 14 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
San Lorenzo — Talleres CordobaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
10S. Barbi
Tuổi: 20
J. Florentín
Tuổi: 19
E. Unsain
Tuổi: 30
F. Yennerich
Tuổi: 19
S. Barbi
Tuổi: 20
J. Burrai
Tuổi: 35
G. Herrera
Tuổi: 33
J. Florentín
Tuổi: 19
E. Unsain
Tuổi: 30
F. Yennerich
Tuổi: 19
HẬU VỆ
25V. Fascendini
Tuổi: 22
G. Báez
Tuổi: 30
M. Catalán
Tuổi: 33
T. Chamorro
Tuổi: 19
S. Fernández
Tuổi: 20
Rodrigo Guth
Tuổi: 25
J. Palomino
Tuổi: 35
A. Schott
Tuổi: 25
R. Riquelme
Tuổi: 23
A. Maidana
Tuổi: 20
L. Ferrari
Tuổi: 18
V. Fascendini
Tuổi: 22
G. Báez
Tuổi: 30
M. Catalán
Tuổi: 33
T. Chamorro
Tuổi: 19
S. Fernández
Tuổi: 20
Rodrigo Guth
Tuổi: 25
J. Palomino
Tuổi: 35
J. Rodríguez
Tuổi: 31
J. Salas
Tuổi: 17
A. Schott
Tuổi: 25
R. Riquelme
Tuổi: 23
A. Vigo
Tuổi: 26
A. Maidana
Tuổi: 20
L. Ferrari
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
29F. Cristaldo
Tuổi: 29
J. Sforza
Tuổi: 23
G. Baroni
Tuổi: 16
M. Caceres
Tuổi: 23
M. Galarza
Tuổi: 23
F. Fattori
Tuổi: 33
L. Ortiz
Tuổi: 18
T. Baroni
Tuổi: 20
B. Trey
Tuổi: 20
F. Cristaldo
Tuổi: 29
J. Sforza
Tuổi: 23
M. Río
Tuổi: 24
M. Navarro
Tuổi: 26
L. Alfonso
Tuổi: 19
G. Baroni
Tuổi: 16
R. Botta
Tuổi: 35
M. Caceres
Tuổi: 23
M. Galarza
Tuổi: 23
M. Gómez
Tuổi: 20
J. Mosqueira
Tuổi: 21
D. Ortegoza
Tuổi: 28
J. Portilla
Tuổi: 27
E. Reynoso
Tuổi: 30
L. Sequeira
Tuổi: 22
F. Fattori
Tuổi: 33
L. F. Ortiz
Tuổi: 18
L. Ortiz
Tuổi: 18
T. Baroni
Tuổi: 20
B. Trey
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
20A. Álvarez
Tuổi: 24
I. Alastra
Tuổi: 18
E. Chiavassa
Tuổi: 19
V. Depietri
Tuổi: 25
Rick
Tuổi: 26
R. Martínez
Tuổi: 29
B. Barticciotto
Tuổi: 24
V. Dávila
Tuổi: 18
D. Valoyes
Tuổi: 29
I. Alastra
Tuổi: 18
L. Angulo
Tuổi: 21
N. Bustos
Tuổi: 27
E. Chiavassa
Tuổi: 19
V. Depietri
Tuổi: 25
F. Girotti
Tuổi: 26
Rick
Tuổi: 26
R. Martínez
Tuổi: 29
B. Barticciotto
Tuổi: 24
V. Dávila
Tuổi: 18
D. Valoyes
Tuổi: 29