
River Plate
- 1901
- Thành lập
- 95
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về River Plate
River Plate là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1901. River Plate chơi các trận sân nhà tại Estadio Mâs Monumental, sân vận động có sức chứa 83.214 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 29 điểm sau 16 trận, gồm 9 trận thắng, 2 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 22 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. River Plate còn góp mặt tại Group H, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 14 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 95 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Banfield — River PlateDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
8S. Beltrán
Tuổi: 21
F. Jaroszewicz
Tuổi: 18
E. Centurión
Tuổi: 28
F. Armani
Tuổi: 39
S. Beltrán
Tuổi: 21
F. Jaroszewicz
Tuổi: 18
J. Ledesma
Tuổi: 32
E. Centurión
Tuổi: 28
HẬU VỆ
31F. Ortega
Tuổi: 26
N. Otamendi
Tuổi: 37
M. Viña
Tuổi: 28
M. Acuña
Tuổi: 34
F. Bustos
Tuổi: 29
F. Gonzalez
Tuổi: 19
L. Martínez
Tuổi: 29
G. Montiel
Tuổi: 28
G. Pezzella
Tuổi: 34
L. Rivero
Tuổi: 22
Lucas Agustin Obregon
Tuổi: 19
G. González
Tuổi: 31
T. Palacio
Tuổi: 19
N. Otamendi
Tuổi: 37
P. Díaz
Tuổi: 31
M. Viña
Tuổi: 28
M. Acuña
Tuổi: 34
S. Boselli
Tuổi: 22
F. Bustos
Tuổi: 29
M. Casco
Tuổi: 37
F. Gattoni
Tuổi: 26
U. Giménez
Tuổi: 19
F. Gonzalez
Tuổi: 19
L. Martínez
Tuổi: 29
G. Montiel
Tuổi: 28
G. Pezzella
Tuổi: 34
J. Portillo
Tuổi: 25
L. Rivero
Tuổi: 22
Lucas Agustin Obregon
Tuổi: 19
G. González
Tuổi: 31
T. Palacio
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
38M. Arambarri
Tuổi: 30
K. Páez
Tuổi: 18
A. Moreno
Tuổi: 26
F. Vera
Tuổi: 25
M. Galarza
Tuổi: 23
G. Galoppo
Tuổi: 26
J. Meza
Tuổi: 17
T. Galván
Tuổi: 25
J. Freitas
Tuổi: 18
Á. Correa
Tuổi: 30
L. Pereyra
Tuổi: 18
Lucas Silva
Tuổi: 19
Valentín Lucero
Tuổi: 20
M. Arambarri
Tuổi: 30
K. Páez
Tuổi: 18
A. Moreno
Tuổi: 26
F. Vera
Tuổi: 25
T. Acosta
Tuổi: 20
A. De la Cuesta Airoldi
Tuổi: 19
K. Castaño
Tuổi: 25
Giorgio Costantini
Tuổi: 19
I. Fernández
Tuổi: 35
M. Galarza
Tuổi: 23
G. Galoppo
Tuổi: 26
S. Lencinas
Tuổi: 20
P. Martínez
Tuổi: 32
J. Meza
Tuổi: 17
M. Meza
Tuổi: 33
E. Pérez
Tuổi: 39
J. Quintero
Tuổi: 32
C. Jaime
Tuổi: 19
T. Galván
Tuổi: 25
E. Giménez
Tuổi: 21
J. Freitas
Tuổi: 18
Á. Correa
Tuổi: 30
L. Pereyra
Tuổi: 18
Lucas Silva
Tuổi: 19
Valentín Lucero
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
18T. Almada
Tuổi: 24
L. Beltrán
Tuổi: 24
A. Ruberto
Tuổi: 19
S. Driussi
Tuổi: 29
T. Andrada
Tuổi: 18
R. Borré
Tuổi: 30
Jonathan Spiff
Tuổi: 19
L. Beltrán
Tuổi: 24
A. Ruberto
Tuổi: 19
F. Colidio
Tuổi: 25
B. DadÃn
Tuổi: 19
S. Driussi
Tuổi: 29
M. Borja
Tuổi: 32
M. Salas
Tuổi: 28
Ian Martin Subiabre
Tuổi: 18
T. Andrada
Tuổi: 18
R. Borré
Tuổi: 30
Jonathan Spiff
Tuổi: 19