
Boca Juniors
- 1905
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Boca Juniors
Boca Juniors là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1905. Boca Juniors chơi các trận sân nhà tại Estadio Alberto José Armando, sân vận động có sức chứa 49.000 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 30 điểm sau 16 trận, gồm 8 trận thắng, 6 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 22 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 4 trận hòa và 0 trận thua. Boca Juniors còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Boca Juniors — LanusDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
8L. Brey
Tuổi: 23
J. García
Tuổi: 38
A. Marchesín
Tuổi: 37
Á. Montero
Tuổi: 30
L. Brey
Tuổi: 23
J. García
Tuổi: 38
A. Marchesín
Tuổi: 37
Á. Montero
Tuổi: 30
HẬU VỆ
25J. Barinaga
Tuổi: 25
L. Blanco
Tuổi: 26
A. Costa
Tuổi: 26
L. Di Lollo
Tuổi: 21
N. Figal
Tuổi: 31
Marco Pellegrino
Tuổi: 23
M. Weigandt
Tuổi: 25
L. Lozano
Tuổi: 27
D. Gorosito
Tuổi: 19
F. Herrera
Tuổi: 20
L. Blondel
Tuổi: 29
L. Advíncula
Tuổi: 35
J. Barinaga
Tuổi: 25
L. Blanco
Tuổi: 26
A. Costa
Tuổi: 26
L. Di Lollo
Tuổi: 21
F. Fabra
Tuổi: 34
N. Figal
Tuổi: 31
C. Lema
Tuổi: 35
M. Mendia
Tuổi: 21
Marco Pellegrino
Tuổi: 23
M. Weigandt
Tuổi: 25
L. Lozano
Tuổi: 27
D. Gorosito
Tuổi: 19
F. Herrera
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
26W. Alarcón
Tuổi: 25
T. Belmonte
Tuổi: 27
M. Braida
Tuổi: 28
C. Palacios
Tuổi: 25
M. Delgado
Tuổi: 20
L. Paredes
Tuổi: 31
K. Zenón
Tuổi: 24
S. Ascacíbar
Tuổi: 28
T. Aranda
Tuổi: 18
C. Rey
Tuổi: 19
Sebastián Villa
Tuổi: 29
W. Alarcón
Tuổi: 25
R. Battaglia
Tuổi: 34
T. Belmonte
Tuổi: 27
M. Braida
Tuổi: 28
C. Palacios
Tuổi: 25
M. Delgado
Tuổi: 20
Ander Herrera
Tuổi: 36
A. Martegani
Tuổi: 25
I. Miramón
Tuổi: 22
L. Paredes
Tuổi: 31
K. Zenón
Tuổi: 24
S. Ascacíbar
Tuổi: 28
T. Aranda
Tuổi: 18
C. Rey
Tuổi: 19
Sebastián Villa
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
22Á. Romero
Tuổi: 33
A. Bareiro
Tuổi: 29
M. Giménez
Tuổi: 29
M. Merentiel
Tuổi: 29
A. Velasco
Tuổi: 23
E. Zeballos
Tuổi: 23
E. Valencia
Tuổi: 36
L. Flores
Tuổi: 18
G. Gelini
Tuổi: 19
Á. Romero
Tuổi: 33
A. Bareiro
Tuổi: 29
B. Aguirre
Tuổi: 22
E. Cavani
Tuổi: 38
M. Giménez
Tuổi: 29
L. Janson
Tuổi: 31
M. Merentiel
Tuổi: 29
V. Simoni
Tuổi: 21
A. Velasco
Tuổi: 23
E. Zeballos
Tuổi: 23
L. Flores
Tuổi: 18
G. Gelini
Tuổi: 19
I. Zufiaurre
Tuổi: 20