
Aldosivi
- 1913
- Thành lập
- 109
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Aldosivi
Aldosivi là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1913. Aldosivi chơi các trận sân nhà tại Estadio José María Minella, sân vận động có sức chứa 35.354 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 8 điểm sau 16 trận, gồm 0 trận thắng, 8 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Aldosivi còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 18 điểm sau 16 trận. Đội hình hiện tại có 109 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Argentinos JRS — AldosiviDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Lucas Acosta
Tuổi: 30
I. Chicco
Tuổi: 29
A. Werner
Tuổi: 29
J. Carranza
Tuổi: 44
N. González
Tuổi: 21
S. Moyano
Tuổi: 35
Lucas Acosta
Tuổi: 30
I. Chicco
Tuổi: 29
HẬU VỆ
33E. López
Tuổi: 25
N. Breitenbruch
Tuổi: 30
S. Moya
Tuổi: 22
R. González
Tuổi: 25
J. Pombo
Tuổi: 24
L. Rodríguez
Tuổi: 32
N. Zalazar
Tuổi: 28
B. Cufré
Tuổi: 29
L. Sigali
Tuổi: 38
G. Enrique
Tuổi: 25
Mateo Vales
Tuổi: 19
E. Iñíguez
Tuổi: 29
J. Novillo
Tuổi: 27
E. López
Tuổi: 25
N. Breitenbruch
Tuổi: 30
Y. Cabral
Tuổi: 33
G. Cerato
Tuổi: 27
I. Guerrico
Tuổi: 27
T. Kummer
Tuổi: 21
S. Laquidaín
Tuổi: 24
G. Mottes
Tuổi: 27
S. Moya
Tuổi: 22
F. Román
Tuổi: 27
R. González
Tuổi: 25
J. Pombo
Tuổi: 24
L. Rodríguez
Tuổi: 32
N. Zalazar
Tuổi: 28
B. Cufré
Tuổi: 29
L. Sigali
Tuổi: 38
I. Acosta
Tuổi: 18
G. Enrique
Tuổi: 25
Facundo Oreja
Tuổi: 43
Mateo Vales
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
39F. Gino
Tuổi: 32
N. Linares
Tuổi: 29
L. Castro
Tuổi: 36
A. Sosa
Tuổi: 22
R. Bochi
Tuổi: 38
L. Chávez
Tuổi: 24
M. García
Tuổi: 20
N. Guzmán
Tuổi: 26
F. Perruzzi
Tuổi: 24
M. Garcia
Tuổi: 20
Federico Laurelli
Tuổi: 21
J. Salinas
Tuổi: 19
Mateo Lambardi
Tuổi: 17
Nicolás Gaitán
Tuổi: 37
M. Morello
Tuổi: 24
F. Gino
Tuổi: 32
N. Linares
Tuổi: 29
L. Castro
Tuổi: 36
A. Sosa
Tuổi: 22
R. Bochi
Tuổi: 38
L. Chávez
Tuổi: 24
M. Esponda
Tuổi: 22
L. Falasco
Tuổi: 21
M. García
Tuổi: 20
Lautaro Ludueña
Tuổi: 21
G. Paredes
Tuổi: 22
T. Serrago
Tuổi: 21
J. Giani
Tuổi: 26
N. Guzmán
Tuổi: 26
Tobías Leiva
Tuổi: 21
A. Preciado
Tuổi: 31
F. Perruzzi
Tuổi: 24
F. Leys
Tuổi: 32
M. Garcia
Tuổi: 20
Federico Laurelli
Tuổi: 21
E. Rolón
Tuổi: 30
J. Salinas
Tuổi: 19
Mateo Lambardi
Tuổi: 17
Nicolás Gaitán
Tuổi: 37
TIỀN ĐẠO
29A. Vombergar
Tuổi: 31
B. DadÃn
Tuổi: 19
B. Palavecino
Tuổi: 22
N. Cordero
Tuổi: 26
R. Márquez
Tuổi: 23
M. Godoy
Tuổi: 23
F. Anso
Tuổi: 19
T. Fernández
Tuổi: 27
A. Chávez
Tuổi: 34
Augusto Fernández
Tuổi: 20
A. Vombergar
Tuổi: 31
B. DadÃn
Tuổi: 19
A. Cervera
Tuổi: 23
F. De La Vega
Tuổi: 22
M. García
Tuổi: 34
B. Palavecino
Tuổi: 22
F. Rami
Tuổi: 22
E. Rodríguez
Tuổi: 22
A. Villarreal
Tuổi: 20
N. Cordero
Tuổi: 26
R. Márquez
Tuổi: 23
M. Godoy
Tuổi: 23
F. Anso
Tuổi: 19
M. da Luz
Tuổi: 31
T. Fernández
Tuổi: 27
D. Juárez
Tuổi: 18
J. Arias
Tuổi: 32
A. Chávez
Tuổi: 34
Augusto Fernández
Tuổi: 20