
Sarmiento Junin
- 1911
- Thành lập
- 88
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sarmiento Junin
Sarmiento Junin là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1911. Sarmiento Junin chơi các trận sân nhà tại Estadio Eva Perón de Junín, sân vận động có sức chứa 22.000 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 19 điểm sau 16 trận, gồm 6 trận thắng, 1 trận hòa và 9 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 20 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Sarmiento Junin còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 16 điểm sau 14 trận. Đội hình hiện tại có 88 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Estudiantes de Rio Cuarto — Sarmiento JuninDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
9T. Ayala
Tuổi: 24
I. Arboleda
Tuổi: 29
J. Burrai
Tuổi: 35
Lucas Acosta
Tuổi: 30
T. Ayala
Tuổi: 24
J. Devecchi
Tuổi: 30
L. Monza
Tuổi: 21
D. Monza
Tuổi: 17
I. Arboleda
Tuổi: 29
HẬU VỆ
28J. M. Cabrera
Tuổi: 25
U. Giménez
Tuổi: 19
L. Suárez
Tuổi: 30
T. Santamaría
Tuổi: 22
G. Arturia
Tuổi: 26
S. Salle
Tuổi: 21
G. Díaz
Tuổi: 25
J. Insaurralde
Tuổi: 41
R. Orihuela
Tuổi: 24
Agustín Seyral
Tuổi: 20
J. M. Cabrera
Tuổi: 25
U. Giménez
Tuổi: 19
L. Suárez
Tuổi: 30
T. Santamaría
Tuổi: 22
G. Arturia
Tuổi: 26
S. Salle
Tuổi: 21
G. Díaz
Tuổi: 25
R. Fumiz
Tuổi: 18
Joel Godoy
Tuổi: 20
J. Insaurralde
Tuổi: 41
S. Morales
Tuổi: 24
R. Orihuela
Tuổi: 24
F. Roncaglia
Tuổi: 38
Agustín Seyral
Tuổi: 20
J. Vallejos
Tuổi: 22
A. Vigo
Tuổi: 26
U. Echeverria
Tuổi: 22
Ulises Echevarria
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
25C. Zabala
Tuổi: 27
Mauricio Leonel Martínez
Tuổi: 32
M. García
Tuổi: 26
E. Giménez
Tuổi: 21
Jhon Rentería
Tuổi: 20
C. Villalba
Tuổi: 27
Y. Arismendi
Tuổi: 27
O. Giménez
Tuổi: 18
N. Pasquini
Tuổi: 34
F. Alaggia
Tuổi: 20
T. J. Nicolas
Tuổi: 18
C. Zabala
Tuổi: 27
Mauricio Leonel Martínez
Tuổi: 32
M. García
Tuổi: 26
E. Giménez
Tuổi: 21
J. Gómez
Tuổi: 36
F. Paradela
Tuổi: 24
Jhon Rentería
Tuổi: 20
C. Villalba
Tuổi: 27
Y. Arismendi
Tuổi: 27
L. Suhr
Tuổi: 28
M. Mónaco
Tuổi: 23
O. Giménez
Tuổi: 18
N. Pasquini
Tuổi: 34
F. Alaggia
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
26J. Mavilla
Tuổi: 25
J. Contrera
Tuổi: 22
G. González
Tuổi: 24
Brandon Márquez
Tuổi: 20
J. Herrera
Tuổi: 34
D. Churín
Tuổi: 36
Alexis González
Tuổi: 20
P. Magnín
Tuổi: 35
J. Marabel
Tuổi: 27
J. Mavilla
Tuổi: 25
F. Frías
Tuổi: 23
J. Ardaiz
Tuổi: 26
J. Contrera
Tuổi: 22
G. González
Tuổi: 24
Tomas Guiacobini
Tuổi: 21
Brandon Márquez
Tuổi: 20
A. Molina
Tuổi: 19
I. Morales
Tuổi: 26
L. Pratto
Tuổi: 37
S. Rodríguez
Tuổi: 28
J. Herrera
Tuổi: 34
Ulises Delgado
Tuổi: 23
D. Churín
Tuổi: 36
Alexis González
Tuổi: 20
P. Magnín
Tuổi: 35
J. Marabel
Tuổi: 27