
Banfield
- 1896
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Banfield
Banfield là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1896. Banfield chơi các trận sân nhà tại Estadio Florencio Solá, sân vận động có sức chứa 34.901 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 18 điểm sau 16 trận, gồm 5 trận thắng, 3 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 17 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Banfield còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 23 điểm sau 14 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Banfield — River PlateDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
6G. Santilli
Tuổi: 24
F. Sanguinetti
Tuổi: 24
G. Santilli
Tuổi: 24
D. Romero
Tuổi: 24
Joaquin Molina
Tuổi: 21
F. Sanguinetti
Tuổi: 24
HẬU VỆ
20N. Paz
Tuổi: 32
J. Alfaro
Tuổi: 26
S. Daniele
Tuổi: 20
J. Iribarren
Tuổi: 22
N. Meriano
Tuổi: 25
Brandon Oviedo
Tuổi: 20
M. Lopez
Tuổi: 19
L. Cano
Tuổi: 23
M. Mendizabal
Tuổi: 16
J. Alfaro
Tuổi: 26
D. Arboleda
Tuổi: 30
N. Colazo
Tuổi: 35
S. Daniele
Tuổi: 20
J. Iribarren
Tuổi: 22
N. Meriano
Tuổi: 25
Brandon Oviedo
Tuổi: 20
J. Pombo
Tuổi: 24
M. Lopez
Tuổi: 19
S. Vittor
Tuổi: 36
M. Mendizabal
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
31L. Villegas
Tuổi: 22
Federico Medina
Tuổi: 21
I. Abraham
Tuổi: 27
T. Adoryán
Tuổi: 24
Santiago Esquivel
Tuổi: 21
L. Gómez
Tuổi: 22
S. López
Tuổi: 28
L. Palavecino
Tuổi: 22
Lisandro Piñero
Tuổi: 18
L. Ríos
Tuổi: 25
N. Moreno
Tuổi: 28
I. Pais
Tuổi: 25
F. Álvarez
Tuổi: 32
L. Villegas
Tuổi: 22
Federico Medina
Tuổi: 21
I. Abraham
Tuổi: 27
T. Adoryán
Tuổi: 24
F. Castañeda
Tuổi: 31
Santiago Esquivel
Tuổi: 21
L. Gómez
Tuổi: 22
S. López
Tuổi: 28
L. Palavecino
Tuổi: 22
Lisandro Piñero
Tuổi: 18
M. Río
Tuổi: 24
G. Ríos
Tuổi: 26
L. Ríos
Tuổi: 25
G. Vega
Tuổi: 23
S. Vittor
Tuổi: 36
N. Moreno
Tuổi: 28
I. Pais
Tuổi: 25
F. Álvarez
Tuổi: 32
TIỀN ĐẠO
21A. Machado
Tuổi: 23
T. Rodríguez
Tuổi: 29
B. Sepúlveda
Tuổi: 33
M. Hernández
Tuổi: 20
F. Anselmo
Tuổi: 31
D. Zalazar
Tuổi: 23
T. Caballero
Tuổi: 20
T. Rodríguez
Tuổi: 29
A. Alaniz
Tuổi: 23
M. Arturia
Tuổi: 27
R. Auzmendi
Tuổi: 24
J. Furch
Tuổi: 36
M. Méndez
Tuổi: 26
T. Nasif
Tuổi: 21
A. Obando
Tuổi: 25
Tiziano Perrota
Tuổi: 18
B. Sepúlveda
Tuổi: 33
F. Anselmo
Tuổi: 31
D. Zalazar
Tuổi: 23
T. Caballero
Tuổi: 20
V. Gonzalez
Tuổi: 20