Barracas Central vs Estudiantes de Rio Cuarto — Liga Profesional Argentina
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Barracas Central tiếp đón Estudiantes de Rio Cuarto trên sân Claudio Fabian Tapia vào ngày , bóng lăn lúc , tại Liga Profesional Argentina. Barracas Central đang đứng thứ 9 với 21 điểm, trong khi Estudiantes de Rio Cuarto xếp thứ 15 với 5 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 3 lần, với Barracas Central thắng 0 trận, Estudiantes de Rio Cuarto thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,00 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 3 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
3
Bàn thắng
3
TB bàn thắng
1.00
So sánh phong độ
Barracas Central
Estudiantes de Rio Cuarto
Barracas Central
Estudiantes de Rio Cuarto
Xu hướng trận đấu
Các trận trước
3 trận- 2026/27
- Estudiantes de Rio Cuarto1 - 2Barracas CentralLiga Profesional ArgentinaRegular Season - 14HT 1-2
- 2019/20
- Barracas Central0 - 0Estudiantes de Rio CuartoPrimera NacionalGroup A - 29HT 0-0
- Estudiantes de Rio Cuarto0 - 0Barracas CentralPrimera NacionalGroup A - 14HT 0-0
Liga Profesional Argentina
30 Đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
1502

