
Tigre
- 1902
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Tigre
Tigre là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1902. Tigre chơi các trận sân nhà tại Estadio José Dellagiovanna, sân vận động có sức chứa 26.282 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 20 điểm sau 16 trận, gồm 4 trận thắng, 8 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 18 bàn và để thủng lưới 15 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tigre còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 9 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Tigre — Barracas CentralDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Luka Fuster
Tuổi: 19
T. Sultani
Tuổi: 27
F. Zenobio
Tuổi: 25
L. Morales
Tuổi: 26
M. Leguizamon
Tuổi: 19
Luka Fuster
Tuổi: 19
T. Sultani
Tuổi: 27
F. Zenobio
Tuổi: 25
L. Morales
Tuổi: 26
M. Leguizamon
Tuổi: 19
HẬU VỆ
27J. Villalba
Tuổi: 19
F. Álvarez
Tuổi: 31
R. Arias
Tuổi: 33
A. Barrionuevo
Tuổi: 28
J. Laso
Tuổi: 35
Angelo Marchese
Tuổi: 21
L. Minniti
Tuổi: 20
V. Moreno
Tuổi: 22
G. Soto
Tuổi: 31
G. Requena
Tuổi: 22
N. Banegas
Tuổi: 29
J. Villalba
Tuổi: 19
F. Álvarez
Tuổi: 31
R. Arias
Tuổi: 33
A. Barrionuevo
Tuổi: 28
T. Cardona
Tuổi: 30
J. Laso
Tuổi: 35
Angelo Marchese
Tuổi: 21
L. Minniti
Tuổi: 20
V. Moreno
Tuổi: 22
M. Ortega
Tuổi: 26
Jeremías Ramponi
Tuổi: 20
D. Sosa
Tuổi: 28
G. Soto
Tuổi: 31
G. Requena
Tuổi: 22
N. Banegas
Tuổi: 29
G. Guiffrey
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
29P. Martínez
Tuổi: 32
S. López
Tuổi: 19
T. Serrago
Tuổi: 21
J. Elías
Tuổi: 29
M. Garay
Tuổi: 26
S. González
Tuổi: 22
B. Leyes
Tuổi: 24
A. Lezcano
Tuổi: 18
S. Medina
Tuổi: 25
J. Saralegui
Tuổi: 22
N. Dubersarsky
Tuổi: 21
P. Martínez
Tuổi: 32
S. López
Tuổi: 19
T. Serrago
Tuổi: 21
E. Cabrera
Tuổi: 22
J. Elías
Tuổi: 29
M. Garay
Tuổi: 26
S. González
Tuổi: 22
B. Leyes
Tuổi: 24
A. Lezcano
Tuổi: 18
J. López
Tuổi: 25
S. Medina
Tuổi: 25
G. Piñeiro
Tuổi: 25
S. Rivero
Tuổi: 22
J. Saralegui
Tuổi: 22
H. Fértoli
Tuổi: 31
J. Mosqueira
Tuổi: 21
S. Lezcano
Tuổi: 19
N. Dubersarsky
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
17Ian Martin Subiabre
Tuổi: 18
M. Méndez
Tuổi: 26
M. Fernández
Tuổi: 21
A. Oviedo
Tuổi: 30
I. Peluffo
Tuổi: 19
I. Russo
Tuổi: 25
Marco Rivas
Tuổi: 17
T. Airala
Tuổi: 21
B. Armoa
Tuổi: 25
M. Fernández
Tuổi: 21
B. Martínez
Tuổi: 26
A. Medina
Tuổi: 20
A. Oviedo
Tuổi: 30
I. Peluffo
Tuổi: 19
D. Romero
Tuổi: 22
I. Russo
Tuổi: 25
Marco Rivas
Tuổi: 17