
Atletico Tucuman
- 1902
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Atletico Tucuman
Atletico Tucuman là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1902. Atletico Tucuman chơi các trận sân nhà tại Estadio Monumental Presidente José Fierro, sân vận động có sức chứa 35.200 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 14 điểm sau 16 trận, gồm 3 trận thắng, 5 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 15 bàn và để thủng lưới 20 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Atletico Tucuman còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 17 điểm sau 14 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Racing Club — Atletico TucumanDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
6L. Ingolotti
Tuổi: 25
T. Durso
Tuổi: 26
L. Ingolotti
Tuổi: 25
T. Durso
Tuổi: 26
J. González
Tuổi: 32
M. Mansilla
Tuổi: 29
HẬU VỆ
31G. Suso
Tuổi: 34
G. Compagnucci
Tuổi: 34
G. Ferrari
Tuổi: 28
C. Ferreira
Tuổi: 22
I. Galván
Tuổi: 23
J. Posse
Tuổi: 20
Luciano Vallejo
Tuổi: 21
M. Villa
Tuổi: 28
J. Rodríguez
Tuổi: 31
L. Di Plácido
Tuổi: 31
R. Gonzalez
Tuổi: 21
Ramiro Paunero
Tuổi: 20
J. Infante
Tuổi: 29
G. Suso
Tuổi: 34
G. Compagnucci
Tuổi: 34
M. Brizuela
Tuổi: 28
G. Ferrari
Tuổi: 28
C. Ferreira
Tuổi: 22
I. Galván
Tuổi: 23
F. Grillo
Tuổi: 32
K. López
Tuổi: 24
D. Martínez
Tuổi: 35
M. Ortiz
Tuổi: 31
J. Posse
Tuổi: 20
Luciano Vallejo
Tuổi: 21
M. Villa
Tuổi: 28
J. Rodríguez
Tuổi: 31
L. Di Plácido
Tuổi: 31
R. Gonzalez
Tuổi: 21
Ramiro Paunero
Tuổi: 20
J. Infante
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
19E. Godoy
Tuổi: 22
L. Godoy
Tuổi: 22
K. Ortíz
Tuổi: 25
R. Tesuri
Tuổi: 29
L. Vega
Tuổi: 21
E. Ham
Tuổi: 31
Julian Fernandez
Tuổi: 30
Tomas Jung
Tuổi: 21
G. Acosta
Tuổi: 37
E. Godoy
Tuổi: 22
L. Godoy
Tuổi: 22
K. Ortíz
Tuổi: 25
A. Sánchez
Tuổi: 26
R. Tesuri
Tuổi: 29
L. Vega
Tuổi: 21
J. Dominguez
Tuổi: 25
E. Ham
Tuổi: 31
Julian Fernandez
Tuổi: 30
Tomas Jung
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
28M. Benítez
Tuổi: 31
G. Abeldano
Tuổi: 20
L. Díaz
Tuổi: 33
F. Nicola
Tuổi: 23
N. Laméndola
Tuổi: 27
L. Román
Tuổi: 21
R. Ruíz Rodríguez
Tuổi: 25
M. Brondo
Tuổi: 23
M. Ortega
Tuổi: 18
A. Segovia
Tuổi: 21
A. Canelo
Tuổi: 33
F. Pimienta
Tuổi: 22
Rodrigo Granillo
Tuổi: 20
M. Benítez
Tuổi: 31
G. Abeldano
Tuổi: 20
C. Auzqui
Tuổi: 34
M. Bajamich
Tuổi: 26
L. Cabrera
Tuổi: 27
L. Díaz
Tuổi: 33
F. Nicola
Tuổi: 23
N. Laméndola
Tuổi: 27
L. Román
Tuổi: 21
R. Ruíz Rodríguez
Tuổi: 25
M. Brondo
Tuổi: 23
M. Ortega
Tuổi: 18
A. Segovia
Tuổi: 21
A. Canelo
Tuổi: 33
F. Pimienta
Tuổi: 22