
Instituto Cordoba
- 1918
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Instituto Cordoba
Instituto Cordoba là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1918. Instituto Cordoba chơi các trận sân nhà tại Estadio Juan Domingo Perón, sân vận động có sức chứa 26.535 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 21 điểm sau 16 trận, gồm 6 trận thắng, 3 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 17 bàn và để thủng lưới 17 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Instituto Cordoba còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 20 điểm sau 14 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Union Santa Fe — Instituto CordobaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
7E. Sittaro
Tuổi: 26
M. Ledesma
Tuổi: 29
L. Maldonado
Tuổi: 23
J. Papaleo
Tuổi: 31
M. Roffo
Tuổi: 25
E. Sittaro
Tuổi: 26
M. Ledesma
Tuổi: 29
HẬU VỆ
28L. Carrera
Tuổi: 22
I. Erquiaga
Tuổi: 26
H. De La Fuente
Tuổi: 28
G. Cerato
Tuổi: 27
D. Sosa
Tuổi: 28
F. Alarcón
Tuổi: 31
A. Bravo
Tuổi: 24
L. Mosevich
Tuổi: 28
J. Galván
Tuổi: 33
A. Massaccesi
Tuổi: 23
G. Ordonez
Tuổi: 18
L. Carrera
Tuổi: 22
I. Erquiaga
Tuổi: 26
H. De La Fuente
Tuổi: 28
G. Cerato
Tuổi: 27
D. Sosa
Tuổi: 28
F. Alarcón
Tuổi: 31
E. Beltrán
Tuổi: 27
A. Bravo
Tuổi: 24
J. Franco
Tuổi: 33
L. Mosevich
Tuổi: 28
E. Pereyra
Tuổi: 26
G. Requena
Tuổi: 22
L. Rodríguez
Tuổi: 32
N. Zalazar
Tuổi: 28
J. Galván
Tuổi: 33
A. Massaccesi
Tuổi: 23
G. Ordonez
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
32G. Abregú
Tuổi: 28
W. Viera
Tuổi: 23
J. Meli
Tuổi: 25
J. Acevedo
Tuổi: 28
M. Gallardo
Tuổi: 22
J. Lázaro
Tuổi: 21
G. Lodico
Tuổi: 27
Sean Adu-Gyamfi
Tuổi: 20
I. Méndez
Tuổi: 28
J. Córdoba
Tuổi: 25
A. Luna
Tuổi: 21
F. Moyano
Tuổi: 28
Pedro Baster
Tuổi: 17
A. Coronel
Tuổi: 18
G. Abregú
Tuổi: 28
I. Rossi
Tuổi: 22
W. Viera
Tuổi: 23
J. Meli
Tuổi: 25
J. Acevedo
Tuổi: 28
F. Díaz
Tuổi: 25
M. Gallardo
Tuổi: 22
J. Lázaro
Tuổi: 21
G. Lodico
Tuổi: 27
F. Mac Allister
Tuổi: 30
Sean Adu-Gyamfi
Tuổi: 20
I. Méndez
Tuổi: 28
S. Moreyra
Tuổi: 24
J. Córdoba
Tuổi: 25
A. Luna
Tuổi: 21
F. Moyano
Tuổi: 28
Pedro Baster
Tuổi: 17
A. Coronel
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
23M. Tissera
Tuổi: 29
Lorenzo Albarracin
Tuổi: 18
M. Fonseca
Tuổi: 24
N. Guerra
Tuổi: 26
L. Rafaelli
Tuổi: 17
L. Sanseviero
Tuổi: 25
B. Olmedo
Tuổi: 19
Facundo Suárez
Tuổi: 31
F. Jara
Tuổi: 37
M. Tissera
Tuổi: 29
Lorenzo Albarracin
Tuổi: 18
N. Cordero
Tuổi: 26
M. Fonseca
Tuổi: 24
L. Klimowicz
Tuổi: 21
M. Klimowicz
Tuổi: 18
T. Peralta
D. Puebla
Tuổi: 23
J. Romero
Tuổi: 24
N. Guerra
Tuổi: 26
L. Rafaelli
Tuổi: 17
L. Sanseviero
Tuổi: 25
B. Olmedo
Tuổi: 19
Facundo Suárez
Tuổi: 31