
Independiente
- 1905
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Independiente
Independiente là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1905. Independiente chơi các trận sân nhà tại Estadio Libertadores de América, sân vận động có sức chứa 52.364 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 24 điểm sau 16 trận, gồm 6 trận thắng, 6 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 24 bàn và để thủng lưới 20 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Independiente còn góp mặt tại Group E, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Independiente — Gimnasia M.Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
6S. Mele
Tuổi: 28
J. Blázquez
Tuổi: 24
R. Rey
Tuổi: 34
S. Mele
Tuổi: 28
J. Blázquez
Tuổi: 24
R. Rey
Tuổi: 34
HẬU VỆ
29M. Gutiérrez
Tuổi: 21
S. Arias
Tuổi: 33
F. Closter
Tuổi: 17
L. Godoy
Tuổi: 30
K. Lomónaco
Tuổi: 23
S. Valdez
Tuổi: 30
F. Zabala
Tuổi: 26
J. De Irastorza
Tuổi: 20
L. Barros
Tuổi: 21
J. Fedorco
Tuổi: 25
Juan Miguel Arrayago
Tuổi: 17
M. Gutiérrez
Tuổi: 21
F. Loyola
Tuổi: 25
S. Arias
Tuổi: 33
G. Bordón
Tuổi: 20
F. Closter
Tuổi: 17
N. Freire
Tuổi: 31
N. Garrido
Tuổi: 20
L. Godoy
Tuổi: 30
K. Lomónaco
Tuổi: 23
F. Paredes
Tuổi: 26
S. Valdez
Tuổi: 30
M. Valenzuela
Tuổi: 27
F. Vera
Tuổi: 27
F. Zabala
Tuổi: 26
J. De Irastorza
Tuổi: 20
L. Barros
Tuổi: 21
J. Fedorco
Tuổi: 25
Juan Miguel Arrayago
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
32L. Cabral
Tuổi: 30
Lautaro Millán
Tuổi: 20
D. Martínez
Tuổi: 21
M. Meza
Tuổi: 33
S. Montiel
Tuổi: 25
I. Marcone
Tuổi: 35
M. Abaldo
Tuổi: 21
S. Bodnar
Tuổi: 18
J. Medina
Tuổi: 18
J. Palais
Tuổi: 19
M. Perez
Tuổi: 20
J. Velardez
Tuổi: 20
Facundo Cruz
Tuổi: 20
L. Cabral
Tuổi: 30
Lautaro Millán
Tuổi: 20
D. Martínez
Tuổi: 21
M. Meza
Tuổi: 33
V. Malcorra
Tuổi: 38
S. Montiel
Tuổi: 25
P. Galdames
Tuổi: 29
A. Laprida
Tuổi: 21
F. Mancuello
Tuổi: 36
I. Marcone
Tuổi: 35
R. Fernández
Tuổi: 29
Enzo Taborda
Tuổi: 20
M. Abaldo
Tuổi: 21
S. Bodnar
Tuổi: 18
J. Medina
Tuổi: 18
J. Palais
Tuổi: 19
M. Perez
Tuổi: 20
J. Velardez
Tuổi: 20
Facundo Cruz
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
16I. Machuca
Tuổi: 25
G. Ávalos
Tuổi: 35
M. De Las Carreras
Tuổi: 18
T. Parmo
Tuổi: 17
F. Tempone
Tuổi: 20
Facundo Valdéz
Tuổi: 19
I. Machuca
Tuổi: 25
D. Tarzia
Tuổi: 22
G. Ávalos
Tuổi: 35
W. Mazzantti
Tuổi: 29
I. Pussetto
Tuổi: 30
S. Viollaz
Tuổi: 17
M. De Las Carreras
Tuổi: 18
T. Parmo
Tuổi: 17
F. Tempone
Tuổi: 20
Facundo Valdéz
Tuổi: 19